Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY CỔ PHẦN AI GATEWAY ĐỒNG NAI
Website của CÔNG TY CỔ PHẦN AI GATEWAY ĐỒNG NAI có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
AI GATEWAY DONG NAI JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
3604113996
Địa chỉ: 20C, Nguyễn Văn Lương, Khu phố Hóa An, Phường Biên Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế thành phố Đồng Nai
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
Ngành nghề chính:
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Nghị định 96/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh Bất động sản)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn trang thiết bị y tế (điều 40,42 nghị định 98/ |
| 2021 | /NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ(Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ- Dịch vụ thương mại điện tử (Điều 24 Nghị định số 52/ |
| 2013 | /NĐ-CP, khoản 6 điều 1 nghị định 85/ |
| 2021 | /NĐ-CP) - Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (Điều 35 Nghị định số 52/ |
| 2013 | /NĐ-CP, khoản 15 điều 1 nghị định 85/ |
| 2021 | /NĐ-CP) - Các hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bán lẻ chuyên doanh và không chuyên doanh, giúp thuận tiện cho các giao dịch giữa người mua và người bán để đặt hàng và/hoặc giao nhận hàng hóa trao tay với một mức phí hoặc hoa hồng mà không cung cấp và không sở hữu hàng hóa được trung gian. Các hoạt động này có thể được thực hiện trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ cả người mua hoặc người bán. Doanh thu từ hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ không chuyên doanh có thể bao gồm các nguồn thu khác như doanh thu từ quảng cáo (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác(Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khácChi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. (Điều 52 Luật Công Nghệ Thông Tin) - Dịch vụ phần cứng: + Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; + Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; + Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; (Khoản 3 điều 8 nghị định 71/ |
| 2007 | /NĐ-CP) - Dịch vụ phần mềm: + Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; + Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; + Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; + Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; + Dịch vụ tích hợp hệ thống; + Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; + Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; (Khoản 3 điều 9 nghị định 71/ |
| 2007 | /NĐ-CP) - Dịch vụ nội dung thông tin số: + Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số; + Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số; (Khoản 3 điều 10 nghị định 71/ |
| 2007 | /NĐ-CP) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(Trừ dịch vụ điều tra bí mật xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (Nghị định 96/ |
| 2024 | /NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh Bất động sản) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản |
| 2023 | ) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngChi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản |
| 2023 | ) (Không bao gồm tư vấn pháp luật về bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Không bao gồm các dịch vụ tư vấn: Tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán và không bao gồm hoạt động của Công ty luật, văn phòng luật sư) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc - Giám sát thi công xây dựng cơ bản - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. - Dịch vụ lập quy hoạch xây dựng - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Khảo sát xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Điều 9 Nghị định 38/ |
| 2016 | /NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định 48/ |
| 2020 | /NĐ-CP) - Dịch vụ quan trắc môi trường (Điều 91 Nghị định 08/ |
| 2022 | /NĐ-CP) - Dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai (Điều 17 Nghị định 101/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ DLINVEST
Mã số thuế:
3002315628
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Trần Phú, Xã Cẩm Duệ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ DỊCH VỤ ĐĂNG KHANG
Mã số thuế:
3002315635
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Hưng Phú, Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TVT THANH THIÊN
Mã số thuế:
3002315667
Người đại diện:
Không
công khai
Số 29 đường Hoàng Ngọc Phách, tổ dân phố Liên Sơn, Phường Hoành Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG VỀ QUẢN LÝ - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
Mã số thuế:
3002315071-001
Người đại diện:
Không
công khai
887 Lê Thái Tổ, Ngã 3 Kỳ Liên, Phường Hoành Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÂN ĐƯỜNG
Mã số thuế:
3002315762
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn 6, Xã Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NĂNG LƯỢNG MINH NHẬT
Mã số thuế:
3002315794
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Xuân Thắng, Xã Kỳ Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY CP XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÁI NGỌC TẠI HÀ TĨNH
Mã số thuế:
2900886391-003
Người đại diện:
Không
công khai
Khu vực núi Tân Hương 2, Xã Đức Đồng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH MAY MẶC FIRST TEAM VIỆT NAM
Mã số thuế:
3901183058-003
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 225, Tờ bản đồ số 24, Thôn Bùi Xá, Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHÀ Ở BCA HÀ TĨNH
Mã số thuế:
3002315829
Người đại diện:
Không
công khai
Số 116, Đường Trần Phú, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY CP DỊCH VỤ DU LỊCH THIÊN CẦM
Mã số thuế:
3002312313
Người đại diện:
Không
công khai
Khách Sạn Sao Mai, Thôn Trần Phú, Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam







