Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH HYDRAX
Website của CÔNG TY TNHH HYDRAX có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
HYDRAX COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
HYDRAX CO., LTD
Mã số thuế:
0319608434
Địa chỉ: 357A Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-22
Ngành nghề chính:
Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn mang tính pháp lý)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quảChi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả; Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phêChi tiết: Rang và lọc chất caphêin cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; Sản xuất các chất thay thế cà phê; Sản xuất cà phê được đóng gói trong túi lọc hoặc viên |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu(không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội thất; Sản xuất cửa các loại; Sản xuất các sản phẩm từ nhôm, kính, inox |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Lắp đặt dây dẫn, thiết bị, hệ thống điện; Lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống tự động thông minh, pano quảng cáo, bảng hiệu, hộp đèn |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh; Bán buôn hàng trang trí nội thất; Bán buôn các sản phẩm bằng gỗ, nhôm, kính, inox; Bán buôn sàn gỗ, giấy dán tường, alu, mặt dựng các loại; Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn cửa, cầu thang, kính, pano quảng cáo, bảng hiệu, hộp đèn các loại; Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn vật phẩm phong thủy |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpChi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(có nội dung được phép lưu hành) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành kháchChi tiết: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay; Dịch vụ đặt chỗ vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khácChi tiết: Ký túc xá học sinh, sinh viên |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; Lập dự án đầu tư; Lập tổng dự toán và dự toán công trình; Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án; Tư vấn thiết kế, giám sát (trừ tư vấn mang tính pháp lý); Thiết kế nội thất -ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình; Giám sát công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Hoạt đông trang trí nội ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp(trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8532 | Đào tạo trung cấpChi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuậtChi tiết: Dạy về nghệ thuật, kịch và âm nhạc; Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội họa, dạy nhảy, dạy kịch, dạy mỹ thuật (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN THỊ NHÃ
Mã số thuế:
1602233444
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 4, Ấp Tây Bình, Xã Thoại Sơn, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HƯƠNG HÒA HỢP
Mã số thuế:
1702367709
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 5, ấp An Cư, Đặc khu Kiên Hải, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH POOL CARE
Mã số thuế:
1702367699
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 6, Khu phố Cửa Lấp Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV KINH DOANH THANH VÂN
Mã số thuế:
1602233437
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp Bình Phước, Tổ 11, Xã Bình Mỹ, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV LƯƠNG THỰC THIÊN NHUNG
Mã số thuế:
1602233525
Người đại diện:
Không
công khai
197 đường Trần Phú, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CÔNG TY TNHH JY LEISURE APPLIANCE
Mã số thuế:
1102177294
Người đại diện:
Không
công khai
Lô B3.4 Đường N4, Khu công nghiệp Trần Anh - Tân Phú, Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TINH HOA BIOLIFE
Mã số thuế:
0111573133
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 35, ngách Liên Kết, Xóm An Lạc, Thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV ĐẦU TƯ ĐỖ VĂN
Mã số thuế:
1102177086
Người đại diện:
Không
công khai
Số 59 đường quốc lộ 1A, Ấp Voi Lá, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VERTEX FITNESS CLUB
Mã số thuế:
0319639785
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 5, Trung tâm thương mại SATRA Mall, 1466 Võ Văn Kiệt, Phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN CINEMARK
Mã số thuế:
0319641230
Người đại diện:
Không
công khai
126 Cù Lao, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam







