Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH DEC GREEN LIVING
Website của CÔNG TY TNHH DEC GREEN LIVING có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
DEC GREEN LIVING COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
DEC GREEN LIVING CO., LTD
Mã số thuế:
0319607286
Địa chỉ: 145/41A Nguyễn Đình Chính, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 13 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-22
Ngành nghề chính:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC 141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/ |
| 2017 | /NĐ – CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa 14 không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 31/7/ |
| 2009 | và Quyết định số 79/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 17/10/ |
| 2009 | của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khácChi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động(Trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khácChi tiết: Xuất bản phần mềm hệ thống; Xuất bản phần mềm ứng dụng. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình(Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ(Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình(Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim(Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạcChi tiết: Hoạt động ghi âm |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/ |
| 2014 | /QH13 ngày 25/11/ |
| 2014 | ) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng(trừ đấu giá tài sản) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) (Trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao(trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao(trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác(Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề(Trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu(Trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DU LỊCH HÒN GÀNH
Mã số thuế:
4101693051
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Tân Phụng 02, Xã Phù Mỹ Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TỔNG HỢP
Mã số thuế:
4101693125
Người đại diện:
Không
công khai
Lô số 17 đường 13, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOFOREST VIỆT NAM
Mã số thuế:
4101693118
Người đại diện:
Không
công khai
18 Tô Hiến Thành, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH YẾN BIỂN CÁT TIẾN
Mã số thuế:
4101693164
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ dân phố Liêm Định, Phường An Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TÁN RỪNG VIỆT NAM
Mã số thuế:
4101693157
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Kinh Tế, Xã Canh Vinh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỊNH PHÁT MOBILE
Mã số thuế:
4101693012
Người đại diện:
Không
công khai
148A Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CAO NP
Mã số thuế:
4101693132
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 01, Khu phố 01, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM NGUYỄN THIỆN HẢO
Mã số thuế:
4101693171
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 1, khu phố 9, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM & DV TMBLSJC VIETNAM
Mã số thuế:
4101693196
Người đại diện:
Không
công khai
Số 159, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV PT TMBLSJC JISS
Mã số thuế:
4101693189
Người đại diện:
Không
công khai
Số 18, Đường Lê Thận, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam







