Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH NGUYÊN ANH VERTEX
Website của CÔNG TY TNHH NGUYÊN ANH VERTEX có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
NGUYEN ANH VERTEX COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0111572676
Địa chỉ: Thôn Thịnh Liên, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
Ngành nghề chính:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị(Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ điện kim loại) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hạiChi tiết: Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy |
| 4311 | Phá dỡ(không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(không gồm hoạt động nổ mìn; rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá); - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sángChi tiết: Bán buôn thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Trừ thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ các hàng hóa Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông(Trừ thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu; |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ súng đạn, tem, tiền kim khí, kinh doanh vàng và các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắtChi tiết: Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngChi tiết: Kinh doanh vận tải biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địaChi tiết: Kinh doanh vận tải biển nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải(Trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Thiết kế kiến trúc; quản lý kiến trúc; dịch vụ kiến trúc; - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; (Chỉ kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo(Trừ quảng cáo các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Trừ hoạt động tư vấn chứng khoán, hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmChi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời(Trừ hoạt động cho thuê lại lao động) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác(Trừ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịchChi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChi tiết: - Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(Loại trừ: Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án; Dịch vụ thu hồi tài sản; Hoạt động xử lý phiếu ăn nhà hàng; Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí; Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập; Trừ hoạt động đấu giá) |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ DLINVEST
Mã số thuế:
3002315628
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Trần Phú, Xã Cẩm Duệ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ DỊCH VỤ ĐĂNG KHANG
Mã số thuế:
3002315635
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Hưng Phú, Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TVT THANH THIÊN
Mã số thuế:
3002315667
Người đại diện:
Không
công khai
Số 29 đường Hoàng Ngọc Phách, tổ dân phố Liên Sơn, Phường Hoành Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG VỀ QUẢN LÝ - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO
Mã số thuế:
3002315071-001
Người đại diện:
Không
công khai
887 Lê Thái Tổ, Ngã 3 Kỳ Liên, Phường Hoành Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI QUÂN ĐƯỜNG
Mã số thuế:
3002315762
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn 6, Xã Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NĂNG LƯỢNG MINH NHẬT
Mã số thuế:
3002315794
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Xuân Thắng, Xã Kỳ Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY CP XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÁI NGỌC TẠI HÀ TĨNH
Mã số thuế:
2900886391-003
Người đại diện:
Không
công khai
Khu vực núi Tân Hương 2, Xã Đức Đồng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH MAY MẶC FIRST TEAM VIỆT NAM
Mã số thuế:
3901183058-003
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 225, Tờ bản đồ số 24, Thôn Bùi Xá, Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHÀ Ở BCA HÀ TĨNH
Mã số thuế:
3002315829
Người đại diện:
Không
công khai
Số 116, Đường Trần Phú, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
CÔNG TY CP DỊCH VỤ DU LỊCH THIÊN CẦM
Mã số thuế:
3002312313
Người đại diện:
Không
công khai
Khách Sạn Sao Mai, Thôn Trần Phú, Xã Thiên Cầm, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam







