Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH ĐIỆN THÔNG MINH ANFINITY
Website của CÔNG TY TNHH ĐIỆN THÔNG MINH ANFINITY có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
ANFINITY SMART ELECTRICITY COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0111556032
Địa chỉ: Số 22 ngách 166/1, ngõ 166 đường Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-07-01
Ngành nghề chính:
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết:
- Bán lẻ đồ ngũ kim;
- Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng;
- Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác;
- Bán lẻ kính phẳng;
- Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...;
- Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi;
- Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước;
- Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện;
- Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt;
- Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biểnChi tiết: Thu nhặt các loại sinh vật biển dùng làm nguyên liệu như: Ngọc trai tự nhiên |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhChi tiết: Sản xuất mỹ phẩm |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệuChi tiết: Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điểm a, Khoản 2, Điều 32 Luật Dược số 105/ |
| 2016 | /QH13 06 tháng 4 năm |
| 2016 | ) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quanChi tiết: - Sản xuất ngọc trai nhân tạo; - Sản xuất đồ trang sức (trừ vàng) - Sản xuất đá quý và đá bán quý, bao gồm đá công nghiệp và đá quý hoặc bán quý tái phục hồi hoặc nhân tạo; |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điệnChi tiết: Điện mặt trời |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điệnChi tiết: Phân phối điện (Trừ truyền tải điện mạng lưới quốc gia và điện cao áp) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(Loại trừ Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Loại trừ Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (Trừ đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống(Trừ đấu giá) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng(Trừ đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn đồ trang sức (Trừ đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Trừ đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(Trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; (Trừ đấu giá) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn sắt, thép (Trừ đấu giá) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. (Trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Trừ đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Trừ loại Nhà nước cấm, trừ đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt - Bán lẻ thủy sản - Bán lẻ rau, quả - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ chuyên (Điều 8, 10 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP ngày 18/12/ |
| 2024 | về Quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Môi giới bất động sản (Trừ đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngChi tiết: Tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm |
| 2023 | ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(Trừ hoạt động của các đấu giá viên; Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản; Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án của nhân viên toà án, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập) (Điều 28 Luật thương mại |
| 2005 | ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Đào tạo kỹ năng |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khácChi tiết: Tư vấn giáo dục (Điều 107 Nghị định 46/ |
| 2017 | /NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ AZGROUP MIỀN NAM TẠI PHÚ QUỐC
Mã số thuế:
0317979761-006
Người đại diện:
Không
công khai
63 Đại Lộ Trung Tâm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH PHÚ QUỐC - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ DU LỊCH BIỂN SEA TRAVEL
Mã số thuế:
0319237740-001
Người đại diện:
Không
công khai
ss25vo5 Sonasea Villa and Resort tổ 5, Đường Bào, Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX - TM - DV TÂN TIẾN PHÁT TẠI AN GIANG
Mã số thuế:
1102135255-001
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp Tân Hoà B, Xã Tân An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH 3 - CÔNG TY TNHH MTV NGỌC LIÊN 68
Mã số thuế:
1702348015-003
Người đại diện:
Không
công khai
Số 870 Quốc Lộ 80, ấp Phước Lợi, Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH ẨM THỰC MINH KHANG
Mã số thuế:
1702353921-001
Người đại diện:
Không
công khai
320 Nguyễn Văn Cừ, KP8, An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
HỢP TÁC XÃ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CAO LẠNG SƠN
Mã số thuế:
4900945932
Người đại diện:
Không
công khai
Đồng Ngầu, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GOLDKEY
Mã số thuế:
1101805531-001
Người đại diện:
Không
công khai
1/8 Võ Tánh, Ấp 3 Nhà Thương, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MOTODESIGN (NTNN)
Mã số thuế:
0319626377
Người đại diện:
Không
công khai
171 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY LUẬT TNHH LD LAW
Mã số thuế:
5801577158
Người đại diện:
Không
công khai
79A2 Bùi Thị Xuân, phường Lâm Viên, Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ HPSI (NTNN)
Mã số thuế:
0319625888
Người đại diện:
Không
công khai
44/11 Nguyễn Văn Đậu, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam







