Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA QT VIỆT NAM
Website của CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA QT VIỆT NAM có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
QT VIET NAM AUTOMATION TECHNOLOGY SERVICES COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0111541124
Địa chỉ: Số 5A ngõ 23 Phố Đại Linh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-17
Ngành nghề chính:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)
- Mua bán thiết bị y tế
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
(Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép và hoạt động đấu giá)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2431 | Đúc sắt, thép(Trừ sản xuất vàng miếng) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngChi tiết: Sản xuất thiết bị y tế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép và hoạt động đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải(Trừ vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác(Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khácChi tiết: - Cung cấp dịch vụ viễn thông - Hoạt động của các đại lý Internet - Đại lý dịch vụ viễn thông - Cung cấp dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tửChi tiết: Kinh doanh trò chơi điện tử (Trừ trò chơi điện tử có thưởng, trừ hoạt động cá cược và đánh bạc) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(Trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngChi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Khảo sát xây dựng - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu - Lập hồ sơ mời thầu - Kiểm định xây dựng - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật(Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(Trừ hoạt động thám tử) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Trừ tư vấn chứng khoán, hoạt động của ban kiểm soát) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác(Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịchChi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(Trừ hoạt động báo chí) |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu( Không bao gồm: - Dạy về tôn giáo;- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ AZGROUP MIỀN NAM TẠI PHÚ QUỐC
Mã số thuế:
0317979761-006
Người đại diện:
Không
công khai
63 Đại Lộ Trung Tâm, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH PHÚ QUỐC - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ DU LỊCH BIỂN SEA TRAVEL
Mã số thuế:
0319237740-001
Người đại diện:
Không
công khai
ss25vo5 Sonasea Villa and Resort tổ 5, Đường Bào, Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SX - TM - DV TÂN TIẾN PHÁT TẠI AN GIANG
Mã số thuế:
1102135255-001
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp Tân Hoà B, Xã Tân An, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH 3 - CÔNG TY TNHH MTV NGỌC LIÊN 68
Mã số thuế:
1702348015-003
Người đại diện:
Không
công khai
Số 870 Quốc Lộ 80, ấp Phước Lợi, Xã Thạnh Lộc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH ẨM THỰC MINH KHANG
Mã số thuế:
1702353921-001
Người đại diện:
Không
công khai
320 Nguyễn Văn Cừ, KP8, An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
HỢP TÁC XÃ HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CAO LẠNG SƠN
Mã số thuế:
4900945932
Người đại diện:
Không
công khai
Đồng Ngầu, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GOLDKEY
Mã số thuế:
1101805531-001
Người đại diện:
Không
công khai
1/8 Võ Tánh, Ấp 3 Nhà Thương, Xã Thủ Thừa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MOTODESIGN (NTNN)
Mã số thuế:
0319626377
Người đại diện:
Không
công khai
171 Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY LUẬT TNHH LD LAW
Mã số thuế:
5801577158
Người đại diện:
Không
công khai
79A2 Bùi Thị Xuân, phường Lâm Viên, Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ HPSI (NTNN)
Mã số thuế:
0319625888
Người đại diện:
Không
công khai
44/11 Nguyễn Văn Đậu, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam







