5400573131 - CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ANBIO
Tên quốc tế:
ANBIO SCIENTIFIC TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
ANBIO SCIENTIFIC TECHNOLOGY JSC
Mã số thuế:
5400573131
Địa chỉ: Xóm Đoàn Kết, Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-08-06
Ngành nghề chính:
Trồng cây ăn quả
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điệnChi tiết: Sản xuất điện mặt trời ; Sản xuất điện gió (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn giống cây trồng. Bán buôn hạt giống. Bán buôn nông sản. Bán buôn cây giống. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn rau, quả Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm |
| 2016 | ) Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phân bón. Bán buôn thuốc bảo vệ thực vật. Bán buôn hóa chất sử dụng trong nông nghiệp. Bán buôn nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm. Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định 155/ |
| 2018 | /NĐ-CP) Bán lẻ rau, quả Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt Bán lẻ thủy sản Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán lẻ thực phẩm khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dược liệu, thực phẩm chức năng (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm |
| 2016 | ); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8, Điều 14 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Tư vấn trồng trọt, tư vấn chứng nhận hữu cơ (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Điều 82 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Nghị định 105/ |
| 2025 | /NĐ-CP); - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình (Điều 80 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn (Điều 85 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 94 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án (Điều 105 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịchChi tiết: Kinh doanh lữ hành |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Xuất nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật thương mại |
| 2005 | ) -Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH DU LỊCH VÀ VẬN TẢI ĐẶNG PHÁT PLUS
Mã số thuế:
0901249352
Người đại diện:
Không
công khai
Thời đại 12 - 69 Khu Thời Đại thuộc Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG PHAN VŨ
Mã số thuế:
0319666997
Người đại diện:
Không
công khai
157/5 Thạnh Lộc 15, Khu Phố 52, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC LTD
Mã số thuế:
5200971248
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Đêu 4, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐÁ MỸ NGHỆ HIỆP THẮNG
Mã số thuế:
0402351752
Người đại diện:
Không
công khai
57 đường Mộc Sơn 5, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP TLT
Mã số thuế:
0402351791
Người đại diện:
Không
công khai
Số 94 đường Hói Kiểng 6, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH KIẾN TẠO MINH HÀ
Mã số thuế:
2301418725
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Bảo Tháp, Xã Đông Cứu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH SX & TM KINH DOANH THỰC PHẨM TUẤN TÚ
Mã số thuế:
0402351840
Người đại diện:
Không
công khai
K160/43B Nguyễn Hoàng, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV GIA HUỆ VINA
Mã số thuế:
1900713661
Người đại diện:
Không
công khai
379 Ấp Xóm Mới, Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG THIÊN
Mã số thuế:
0319664799
Người đại diện:
Không
công khai
1017/80 Lê Văn Lương, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI RAU CỦ QUẢ MỸ DUYÊN
Mã số thuế:
3703502915
Người đại diện:
Không
công khai
Số 21 Chợ Hàng Bông Phú Hòa, Đường Phú Lợi, Khu 8, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam







