Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP XANH BẮC KẠN
Tên quốc tế:
BK GREEN STEEL., JSC
Tên viết tắt:
BKGS.,JSC
Mã số thuế:
4700291175
Địa chỉ: Số 2, ngõ 154, đường Phùng Chí Kiên, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế tỉnh Thái Nguyên
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2023-08-09
Ngành nghề chính:
Sản xuất sắt, thép, gang
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Tạo website miễn phí →
Dùng thử 7 ngày ·
Tìm hiểu thêm →
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtChi tiết: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadi. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản(Loại trừ: - Chiết xuất etan, metan, butan, propan được phân vào nhóm |
| 6200 | (Khai thác khí đốt tự nhiên); - Sản xuất ga nhiên liệu như etan, butan hoặc propan trong nhà máy lọc dầu mỏ được phân vào nhóm |
| 9200 | (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế); - Sản xuất phân đạm và hợp chất ni tơ được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ); - Sản xuất amoni được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ); - Sản xuất amoni clorua được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ); - Sản xuất ni tơ và kali nitơrát được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ); - Sản xuất amoni cacbonat được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ); - Sản xuất nhựa nguyên sinh được phân vào nhóm |
| 2013 | (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh); - Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh được phân vào nhóm |
| 2013 | (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh); - Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh được phân vào nhóm |
| 2013 | (Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh); - Sản xuất thuốc nhuộm được phân vào nhóm |
| 2022 | (Sản xuất sơn, vecni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và matít); - Sản xuất glyxerin thô được phân vào nhóm |
| 2023 | (Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh); - Sản xuất tinh dầu tự nhiên được phân vào nhóm |
| 0290 | (Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu); - Sản xuất nước chưng cất được phân vào nhóm |
| 0290 | (Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu); - Sản xuất salixilic và ô-axít axetyl salicilic được phân vào nhóm |
| 2100 | (Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu)). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ(Loại trừ: – Khai thác phân chim được phân vào nhóm |
| 8910 | (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón); – Sản xuất sản phẩm hoá học nông nghiệp, như thuốc trừ sâu được phân vào nhóm |
| 0210 | (Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp); – Sản xuất phân trộn được phân vào nhóm |
| 8210 | (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại)). |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp(Loại trừ: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ được phân vào nhóm |
| 0120 | (Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ)). |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu(Loại trừ: - Sản xuất sản phẩm hoá chất với khối lượng lớn được phân vào nhóm |
| 0110 | (Sản xuất hoá chất cơ bản); - Sản xuất nước chưng cất được phân vào nhóm |
| 0110 | (Sản xuất hoá chất cơ bản); - Sản xuất các sản phẩm hương liệu tổng hợp được phân vào nhóm |
| 0110 | (Sản xuất hoá chất cơ bản) - Sản xuất mực in được phân vào nhóm |
| 2022 | (Sản xuất sơn, véc vi và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít); - Sản xuất nước hoa và nước vệ sinh được phân vào nhóm |
| 2023 | (Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh); - Sản xuất chất kết dính từ nhựa đường được phân vào nhóm |
| 3990 | (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu)). |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo(Loại trừ: - Quay sợi tổng hợp hoặc nhân tạo được phân vào nhóm |
| 3110 | (Sản xuất sợi); - Sản xuất chỉ từ sợi nhân tạo được phân vào nhóm |
| 3110 | (Sản xuất sợi)). |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáLoại trừ đấu giá hàng hóa |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 –NĐ số 10/ |
| 2020 | /NĐ-CP ngày 17/01/ |
| 2020 | về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4940 | Vận tải đường ốngChi tiết: Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hoá khác qua đường ống. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải(trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN MUA BÁN ĐIỆN CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Mã số thuế:
4101657102
Người đại diện:
Không
công khai
Lô 03, Khu BA1, Khu ĐTX Vũng Chua, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ANH HUY BẮC NINH
Mã số thuế:
2401079226
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Ngọ Xá, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VĂN LINH BG
Mã số thuế:
2401079240
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDV VÀ SẢN XUẤT TOÀN PHÁT
Mã số thuế:
2301409738
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Dương Húc, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XD & TM ĐẠI QUANG
Mã số thuế:
2301409720
Người đại diện:
Không
công khai
Số 116 đường Kinh Dương Vương, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV VẬN TẢI KIM TUẤN KIỆT
Mã số thuế:
2401079233
Người đại diện:
Không
công khai
Trại chuối 1, Xã Đồng Kỳ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TECHVIET
Mã số thuế:
2301409713
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ dân phố Lãm Làng, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐẠI KHÍ VIỆT NAM
Mã số thuế:
2301409600
Người đại diện:
Không
công khai
Số 258, đường Hoàng Sĩ Khải, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH CAFE RODEM - CHI NHÁNH BẮC NINH
Mã số thuế:
0109579385-001
Người đại diện:
Không
công khai
tầng 1 shophouse chung cư Thanh Bình, đường Lý Nhân Tông, Phường Ninh Xá, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GIANG HẢI MT
Mã số thuế:
2401079071
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Tân Thành, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam







