2500763966 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG XNK XE NÂNG CƠ GIỚI VÀ MÁY MÓC THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH THÀNH HƯNG
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
2500763966
Địa chỉ: Thôn Hiệp Thuận, Xã Bình Xuyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-01-05
Ngành nghề chính:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Nhóm này gồm:
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi;
- Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp;
- Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động;
- Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp;
- Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế;
- Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép;
- Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu;
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính;
- Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim;
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường;
- Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D);
- Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...;
- Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,...
Loại trừ:
- Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46611 (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và nhóm 46619 (Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác);
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm 46620 (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác);
- Bán buôn mô tô, xe máy được phân vào nhóm 46631 (Bán buôn mô tô, xe máy);
- Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm 46499 (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu);
- Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm 46510 (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm);
- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm 46520 (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Nhóm này gồm: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ. Loại trừ: - Xẻ gỗ và sản xuất gỗ thô được phân vào nhóm |
| 2200 | (Khai thác gỗ). - Sản xuất lớp gỗ mỏng dùng trong gỗ dán, gỗ ván và tấm panen được phân vào nhóm |
| 6210 | (Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác). - Sản xuất ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc được phân vào nhóm |
| 6220 | (Sản xuất đồ gỗ xây dựng). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Nhóm này gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc thương mại như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu). Cụ thể: - Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, trừ động cơ cho xe cơ giới, tàu thủy, thuyền và máy bay; - Sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy xe lửa; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm, máy nén khí và thiết bị có liên quan; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực; - Sửa chữa van; - Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe; - Sửa chữa, bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng hạ và thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị làm lạnh công nghiệp và thiết bị lọc không khí; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thông dụng cho mục đích thương mại; - Sửa chữa các dụng cụ cầm tay dùng điện; - Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại cùng phụ kiện; - Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác; - Bảo dưỡng, sửa chữa máy kéo nông nghiệp; - Sửa chữa máy nông nghiệp, máy lâm nghiệp và lấy gỗ; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị cho luyện kim; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt; - Sửa chữa máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy sản xuất hàng dệt, quần áo và da; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy làm giấy; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy sản xuất nhựa và cao su; - Sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu); - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cân; - Sửa chữa máy bán hàng tự động; - Sửa chữa máy tính tiền; - Sửa chữa máy tính điện tử hoặc không; - Sửa chữa máy chữ; - Sửa chữa máy photocopy. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Nhóm này gồm: Việc thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Nó có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển. - Nhóm này cũng gồm: + Thu gom chất thải nguy hiểm có nguồn gốc từ động vật; + Thu gom chất thải hạt nhân; + Thu gom dược phẩm hết hạn sử dụng,... Loại trừ: - Thu gom rác thải không độc hại được phân vào nhóm |
| 8110 | (Thu gom rác thải không độc hại); - Hoạt động của bãi chôn lấp rác thải độc hại và lưu trữ vĩnh viễn rác thải độc hại được phân vào nhóm |
| 3822 | (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại); - Khôi phục và dọn sạch các tòa nhà hư hỏng, các khu mỏ, các vùng đất, nước mặt bị ô nhiễm như việc loại bỏ các amiăng được phân vào nhóm |
| 9000 | (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác). |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Nhóm này gồm: Việc xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại, như: - Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; - Xử lý rác thải hữu cơ để chôn lấp hoặc lưu trữ vĩnh viễn; - Sản xuất phân com pốt từ chất thải hữu cơ. Nhóm này cũng gồm: - Lưu trữ ngầm vĩnh viễn chất thải trong khoang địa chất sâu như mỏ muối hoặc mỏ kali; - Lưu trữ khí CO2 đã thu giữ. Loại trừ: - Hoạt động của các trạm chu chuyển chất thải được phân vào nhóm 381 (Thu gom rác thải); - Lưu giữ chất thải trước khi đi tái chế được phân vào nhóm |
| 3830 | (Tái chế phế liệu); - Đốt, thiêu hủy rác thải nguy hiểm được phân vào nhóm |
| 8229 | (Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác); - Hoạt động của các cơ sở mà nguyên, vật liệu có thể tái sử dụng đang ở dạng hỗn hợp như giấy, nhựa, lon đựng đồ uống đã dùng và kim loại, cần được phân loại riêng được phân vào nhóm |
| 3830 | (Tái chế phế liệu); - Hoạt động thu giữ các-bon; khử độc và làm sạch đất, nước; tiêu hủy các vật liệu nhiễm độc được phân vào nhóm |
| 9000 | (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác). |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Nhóm này gồm: Việc lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Loại trừ: - Đốt chất thải không nguy hiểm được phân vào nhóm |
| 3821 | (Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại); - Khử độc và làm sạch đất, mặt nước; tiêu hủy các nguyên vật liệu độc được phân vào nhóm |
| 9000 | (Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác); - Tái xử lý nhiên liệu hạt nhân được phân vào nhóm |
| 2011 | (Sản xuất hóa chất cơ bản). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Nhóm này gồm: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước mặt tại các nơi sau khi bị ô nhiễm ngẫu nhiên, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng hóa chất; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng ven biển; - Loại bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Rà phá bom mìn, bao gồm cả kích nổ tại chỗ; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác; - Hoạt động thu giữ là lưu trữ các-bon; - Phục hồi tại các khu mỏ. Nhóm này cũng gồm: Hoạt động phục hồi, kiểm soát và giám sát ô nhiễm tại chỗ. Loại trừ: - Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp được phân vào nhóm |
| 1610 | (Hoạt động dịch vụ trồng trọt); - Làm sạch nước phục vụ mục đích cung cấp nước được phân vào nhóm |
| 6000 | (Khai thác, xử lý và cung cấp nước); - Xử lý chất thải để tái chế được phân vào nhóm |
| 3830 | (Tái chế phế liệu); - Xử lý chất thải để tiêu hủy được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải); - Quét dọn và phun nước trên đường phố được phân vào nhóm |
| 1290 | (Dịch vụ vệ sinh khác); - Cải tạo dự án kỹ thuật dân dụng tại các địa điểm khai thác mỏ được phân vào ngành F (Xây dựng). |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Nhóm này gồm: - Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. Loại trừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm |
| 7110 | (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4311 | Phá dỡ Nhóm này gồm: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Nhóm này gồm: Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, cụ thể: - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời, + Lò sưởi, tháp làm lạnh, + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, + Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, + Thiết bị khí đốt (gas), + Đường ống dẫn hơi nước, + Hệ thống phun nước chữa cháy, + Hệ thống phun nước tưới cây, - Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; - Lắp đặt hệ thống ống dẫn. Nhóm này cũng gồm: Lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống phân phối khí y tế trong bệnh viện. Loại trừ: - Lắp đặt hệ thống sưởi bằng điện được phân vào nhóm |
| 3210 | (Lắp đặt hệ thống điện); - Kiểm tra camera trong ống dẫn không khí, ống dẫn nước và khí đốt cũng như các chất lỏng khác mà không cần sửa chữa hoặc lắp đặt được phân vào nhóm |
| 1200 | (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Nhóm này gồm: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Loại trừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm |
| 3200 | (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Nhóm này gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... Loại trừ: - Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu được phân vào nhóm |
| 6331 | (Bán buôn đồ uống có cồn); - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh được phân vào nhóm |
| 6329 | (Bán buôn thực phẩm khác); - Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh được phân vào nhóm |
| 1010 | (Chung, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh) và nhóm |
| 1020 | (Sản xuất rượu vang). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácNhóm này gồm: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...; - Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt, xe điện,... Loại trừ: - Bán buôn ô tô, kể cả rơ - moóc và xe tải lớn có mui, xe có động cơ khác được phân vào nhóm |
| 6611 | (Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)) và nhóm |
| 6619 | (Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác); - Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe có động cơ khác được phân vào nhóm |
| 6620 | (Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác); - Bán buôn mô tô, xe máy được phân vào nhóm |
| 6631 | (Bán buôn mô tô, xe máy); - Bán buôn xe đạp được phân vào nhóm |
| 6499 | (Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu); - Bán buôn máy tính và thiết bị ngoại vi được phân vào nhóm |
| 6510 | (Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm); - Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử và viễn thông được phân vào nhóm |
| 6520 | (Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Nhóm này gồm: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm |
| 4610 | (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Nhóm này gồm: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; - Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; - Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt. Loại trừ: - Lắp đặt tấm quang điện không gắn với các công trình được phân vào nhóm |
| 2210 | (Xây dựng công trình điện); - Lắp đặt tấm quang điện gắn với các công trình được phân vào nhóm |
| 3210 | (Lắp đặt hệ thống điện); - Bán lẻ vật liệu phủ tường hoặc sàn như: giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl... được phân vào nhóm |
| 7530 | (Bán lẻ thảm, đệm, chần, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn); - Bán lẻ thảm và thảm trải sàn được phân vào nhóm |
| 7530 | (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn). |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Nhóm này gồm: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu. Loại trừ: Bán lẻ đồ cổ được phân vào nhóm |
| 7749 | (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng). |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Nhóm này gồm: Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện. Loại trừ: - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm |
| 7820 | (Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác); - Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy được phân vào nhóm |
| 4783 | (Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy); - Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô được phân vào nhóm |
| 7900 | (Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ); - Dịch vụ vận tải hành khách theo yêu cầu bằng ô tô, mô tô, xe máy kèm người lái được phân vào nhóm |
| 4931 | (Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)), |
| 4932 | (Vận tải hành khách đường bộ khác); - Cho thuê xe có động cơ không kèm người lái được phân vào nhóm |
| 7710 | (Cho thuê xe có động cơ); - Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy được phân vào nhóm 953 (Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa bằng đường sắt liên tỉnh, nội thành và ngoại thành. Nhóm này cũng gồm: - Vận tải hàng hóa bằng cáp treo; - Dịch vụ kéo được cung cấp trên một khoảng cách dài. Loại trừ: - Lưu giữ hàng hóa và kho bãi được phân vào nhóm |
| 5210 | (Kho bãi và lưu giữ hàng hóa); - Hoạt động của các nhà ga hàng hóa đường sắt được phân vào nhóm |
| 2210 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt); - Các hoạt động liên quan như bẻ ghi được phân vào nhóm |
| 2210 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt); - Bốc xếp hàng hóa nếu được thực hiện thay mặt cho người khác được phân vào nhóm |
| 2241 | (Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương thức (trừ xe buýt) như: taxi, ô tô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách. Nhóm này cũng gồm: - Các tuyến đường chạy từ thành phố tới sân bay hoặc từ thành phố tới nhà ga tàu hỏa; - Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không... nếu một phần của hệ thống này đi qua nội thành, ngoại thành. Loại trừ: - Vận tải hành khách bằng đường sắt liên tỉnh được phân vào nhóm |
| 9111 | (Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh); - Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao được phân vào nhóm |
| 9112 | (Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Nhóm này gồm: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận tải container; - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. Nhóm này cũng gồm: - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê xe tải có người lái; - Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo. Loại trừ: - Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm |
| 2400 | (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp); - Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm |
| 6000 | (Khai thác, xử lý và cung cấp nước); - Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm |
| 5225 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ); - Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm |
| 2290 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải); - Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm |
| 3100 | (Bưu chính) và nhóm |
| 3200 | (Chuyển phát); - Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm |
| 8110 | (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm |
| 8121 | (Thu gom rác thải y tế) và nhóm |
| 8129 | (Thu gom rác thải độc hại khác). |
| 4940 | Vận tải đường ống Nhóm này gồm: - Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác qua đường ống; - Vận tải khí tự nhiên bằng đường ống từ nhà máy chế biến đến hệ thống phân phối. Nhóm này cũng gồm: Hoạt động của trạm bơm để vận chuyển qua đường ống. Loại trừ: - Phân phối khí tự nhiên hoặc khí đã xử lý, nước hoặc hơi nước cho người sử dụng cuối cùng được phân vào nhóm |
| 5202 | (Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống), nhóm |
| 3530 | (Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá), |
| 6000 | (Khai thác, xử lý và cung cấp nước); - Phân phối nước bằng xe tải được phân vào nhóm |
| 6000 | (Khai thác, xử lý và cung cấp nước); - Vận tải chất lỏng... bằng xe bồn được phân vào nhóm |
| 9331 | (Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng). |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Nhóm này gồm: - Vận tải hành khách đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ; - Vận tải hành khách bằng đường thủy để tham quan. Nhóm này cũng gồm: - Cho thuê tàu thuyền có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hành khách trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch; - Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc tham quan trên đường thủy nội địa. Loại trừ: - Hoạt động của nhà hàng, quán bar trên boong tàu được phân vào nhóm |
| 6101 | (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)) và nhóm |
| 6301 | (Quán rượu, bia, quầy bar) nếu những hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện; - Hoạt động của các “casino nổi” được phân vào nhóm |
| 2002 | (Hoạt động cá cược và đánh bạc) nếu hoạt động đó do một đơn vị khác thực hiện. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Nhóm này gồm: Vận tải hàng hóa đường sông, hồ, kênh, rạch bằng phương tiện cơ giới và thô sơ. Nhóm này cũng gồm: Cho thuê tàu có thủy thủ đoàn, cho thuê ghe, xuồng có người lái để vận tải hàng hóa trên sông, hồ, kể cả kênh, rạch |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Nhóm này gồm: - Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh...; - Việc lưu kho đồ đạc không phải là một phần của dịch vụ vận chuyển. Nhóm này cũng gồm: - Lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; - Việc làm lạnh liên quan đến kho bãi và lưu giữ; - Hoạt động lưu trữ tài liệu vật lý và hồ sơ giấy. Loại trừ: - Lưu trữ điện được phân vào nhóm |
| 3513 | (Truyền tải và phân phối điện); - Lưu trữ nhiên liệu khí để cung cấp năng lượng thông qua mạng lưới được phân vào nhóm |
| 3520 | (Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống); - Lưu kho đồ đạc như một phần của dịch vụ vận chuyển được phân vào nhóm |
| 4933 | (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ); - Bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm |
| 5225 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ); - Bãi đậu và lưu trữ tàu thuyền được phân vào nhóm |
| 5222 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy); - Bãi đậu và lưu trữ máy bay được phân vào nhóm |
| 5223 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không); - Hoạt động kho bãi thuộc sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành được phân vào nhóm |
| 6810 | (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê); - Cho thuê bãi trống, đất trống được phân vào nhóm |
| 6810 | (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê). |
| 5320 | Chuyển phát Nhóm này gồm: - Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện của các doanh nghiệp không hoạt động theo giao ước dịch vụ chung. Hoạt động này có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức vận tải, có thể sử dụng phương tiện vận tải của doanh nghiệp hoặc các phương tiện vận tải công cộng; - Phân phối và phân phát thư, bưu phẩm, bưu kiện. Nhóm này cũng gồm: Dịch vụ giao hàng tận nhà, bao gồm cả thực phẩm. Loại trừ: - Vận tải hàng hóa theo các phương thức vận tải được phân vào các nhóm |
| 9120 | (Vận tải hàng hóa đường sắt), nhóm |
| 4933 | (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ), nhóm |
| 5012 | (Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương), nhóm |
| 5022 | (Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa), nhóm |
| 5120 | (Vận tải hàng hóa hàng không); - Giao đồ nội thất có thể bao gồm cả việc tháo dỡ hoặc lắp đặt được phân vào nhóm |
| 4933 | (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ); - Giao tận nhà các bữa ăn đã được chế biến sẵn được phân vào nhóm 56 (Dịch vụ ăn uống). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Nhóm này gồm: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. Nhóm này cũng gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong. Cụ thể: - Nhà hàng, quán ăn; - Quán ăn tự phục vụ; - Quán ăn nhanh; - Cửa hàng bán đồ ăn mang về; - Xe thùng bán kem; - Xe bán hàng ăn lưu động; - Hàng ăn uống trên phố, trong chợ. Nhóm này cũng gồm: - Hoạt động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này được coi là một hoạt động riêng biệt mà không phải là một phần của dịch vụ vận tải và được thực hiện bởi đơn vị khác; - Hoạt động nhà hàng trong khách sạn nếu hoạt động này được coi là một đơn vị hoạt động riêng biệt, không phải là một phần hoạt động của khách sạn; - Hoạt động nhà hàng bán hàng mang đi trong siêu thị nếu được thực hiện bởi các đơn vị riêng biệt và không phải là một phần hoạt động của siêu thị. Loại trừ: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh đồ ăn được phân vào nhóm |
| 6290 | (Dịch vụ ăn uống khác); - Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tại địa điểm theo yêu cầu của khách hàng được phân vào nhóm |
| 6210 | (Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng); - Dịch vụ đặt bàn, đặt chỗ nhà hàng nếu được cung cấp bởi một bên trung gian mà không phải bởi nhà hàng được phân vào nhóm |
| 6400 | (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống); - Bán lẻ thực phẩm qua máy bán hàng tự động được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào); - Hoạt động của nhà thầu dịch vụ thực phẩm, ví dụ như các công ty vận tải... được phân vào nhóm |
| 6290 | (Dịch vụ ăn uống khác); - Hoạt động của các quán trà, phòng trà được phân vào nhóm |
| 5630 | (Dịch vụ phục vụ đồ uống); - Hoạt động của xe bán rong đồ uống được phân vào nhóm |
| 5630 | (Dịch vụ phục vụ đồ uống). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Nhóm này gồm: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giày dép, đồ trang sức, đồ đạc và đồ trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Thiết kế công nghiệp, được thực hiện thông qua phần mềm chuyên dụng, tức là tạo ra và phát triển các thiết kế và các thông số kỹ thuật nhằm tối ưu hóa cho việc sử dụng, giá trị và hình thức bên ngoài của sản phẩm, bao gồm cả việc xác định vật liệu, kết cấu, cơ chế, hình dạng, màu sắc và độ hoàn thiện bề mặt của sản phẩm, có tính đến việc xem xét các đặc điểm và nhu cầu của người sử dụng, sự an toàn, sức hấp dẫn của thị trường và hiệu quả trong sản xuất, việc phân phối, sử dụng và bảo dưỡng; - Hoạt động thiết kế đồ họa; - Hoạt động trang trí nội thất. Loại trừ: - Thiết kế đồ họa hoạt hình bằng máy tính được phân vào nhóm |
| 9120 | (Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình); - Thiết kế và lập trình các trang web được phân vào nhóm |
| 2190 | (Lập trình máy tính khác); - Thiết kế kiến trúc được phân vào nhóm |
| 7110 | (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Thiết kế kỹ thuật, tức là áp dụng các định luật vật lý và nguyên tắc của kỹ thuật vào thiết kế máy móc, vật liệu, dụng cụ, cấu trúc, quy trình và hệ thống được phân vào nhóm |
| 7110 | (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan); - Thiết kế bối cảnh sân khấu được phân vào nhóm |
| 0390 | (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Nhóm này gồm: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh. Loại trừ: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp kèm người điều khiển được phân vào nhóm |
| 1610 | (Hoạt động dịch vụ trồng trọt), |
| 2400 | (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp); - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng kèm người điều khiển được phân vào ngành 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng); - Cho thuê thiết bị vận tải đường không có kèm người điều khiển được phân vào ngành 51 (Vận tải hàng không); - Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy có kèm người điều khiển được phân vào ngành 50 (Vận tải đường thủy); - Cho thuê tài chính được phân vào nhóm |
| 4910 | (Hoạt động cho thuê tài chính); - Cho thuê bất động sản được phân vào nhóm |
| 6810 | (Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê); - Cho thuê tài sản hữu hình được phân vào nhóm |
| 7710 | (Cho thuê xe có động cơ), 772 (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình); - Cho thuê băng video và đĩa được phân vào nhóm |
| 7290 | (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác); - Cho thuê sách được phân vào nhóm |
| 7290 | (Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Nhóm này gồm: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện như triển lãm và hội chợ thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ, lễ hội... Nhóm này có thể bao gồm thêm việc quản lý và cung cấp nhân viên để vận hành các cơ sở nơi diễn ra các sự kiện nói trên nhưng chỉ khi việc quản lý và cung cấp nhân viên được thực hiện cùng với việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện đó. Nhóm này cũng bao gồm: Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại. Loại trừ: - Xây dựng gian hàng triển lãm tùy thuộc vào loại lắp đặt được phân vào nhóm 43 (Hoạt động xây dựng chuyên dụng); - Tổ chức các sự kiện văn hóa, ví dụ như liên hoan phim, nhạc kịch hoặc lễ hội khiêu vũ được phân vào nhóm |
| 0390 | (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật); - Tổ chức các sự kiện thể thao được phân vào nhóm |
| 3190 | (Hoạt động thể thao khác); - Tổ chức các buổi lễ hoặc lễ kỷ niệm cá nhân, ví dụ như lễ cưới, sinh nhật... được phân vào nhóm |
| 9690 | (Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác); - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện nghệ thuật trực tiếp được phân vào nhóm |
| 0390 | (Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật); - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp được phân vào nhóm |
| 3190 | (Hoạt động thể thao khác); - Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện vui chơi, giải trí trực tiếp được phân vào nhóm |
| 3290 | (Hoạt động vui chơi giải trí khác). |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Nhóm này gồm: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông. Bao gồm: - Máy tính để bàn, máy tính xách tay và thiết bị ngoại vi; - Ổ đĩa từ và các thiết bị lưu trữ khác; - Ổ đĩa quang (CD-RW, CD-ROM, DVD-ROM, DVD-RW); - Máy in; - Màn hình máy tính; - Bàn phím; - Webcam; - Tai nghe, bao gồm tai nghe không dây; - Chuột máy tính, cần điều khiển, bi xoay; - Modem trong và modem ngoài; - Thiết bị đầu cuối máy tính chuyên dụng; - Máy chủ; - Máy quét, bao gồm cả máy quét mã vạch; - Đầu đọc thẻ thông minh; - Mũ bảo hiểm thực tế ảo; - Máy chiếu; - Điện thoại cố định; - Điện thoại di động, máy tính bảng; - Thiết bị mang dữ liệu viễn thông; - Máy fax; - Thiết bị truyền thông tin liên lạc, ví dụ như bộ định tuyến, cầu nối, modem ...; - Radio hai chiều; - Ti vi thương mại, máy quay video. Nhóm này cũng gồm: - Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị đầu cuối máy tính như máy rút tiền tự động (ATM) và thiết bị đầu cuối điểm bán hàng (POS), không vận hành bằng cơ học; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cầm tay (PDA’s); - Nạp mực và hộp mực máy in, chủ yếu được khách hàng mang đến nhà cung cấp dịch vụ này; - Tân trang đĩa quang. Loại trừ: - Nạp lại mực in và hộp mực máy in của các nhà bán lẻ được phân vào nhóm |
| 7400 | (Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông); - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử tiêu dùng được phân vào nhóm |
| 5210 | (Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng). |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Nhóm này gồm: - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế. + Xử lý chống gỉ. + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất, + Sửa chữa, bảo dưỡng xe lưỡng cư phi quân sự. Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa, bảo dưỡng xe cắm trại, xe nhà di động... Loại trừ: - Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác được phân vào nhóm |
| 2110 | (Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su); - Dịch vụ trang bị cho xe cắm trại, xe nhà di động được phân vào nhóm |
| 9200 | (Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc); - Sửa chữa xe nâng và máy cày nông nghiệp được phân vào nhóm |
| 3120 | (Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị); - Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ được phân vào nhóm |
| 1200 | (Kiểm tra và phân tích kỹ thuật). |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG NAM GL
Mã số thuế:
5901249834
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Hàm Rồng, Xã Ia Băng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH NS HOÀNG THƯƠNG
Mã số thuế:
1201734316
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 273 Tổ 7, Ấp Thuỷ Tây, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VĨNH PHÁT 988
Mã số thuế:
1201734323
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 41, Tờ Bản đồ số 3, Ấp Bình Phú Qưới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN QUỐC KHÁNH
Mã số thuế:
1201734330
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp Bình An, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THÚY KHOA
Mã số thuế:
1201734355
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 1481, tờ bản đồ số 1, Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Thới, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG TUẤN TRẦN
Mã số thuế:
3801358184
Người đại diện:
Không
công khai
số 339 Đường Nguyễn Văn Linh, khu phố Tân An , Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV NÔNG SẢN HÀ KHANH
Mã số thuế:
3801358314
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 1, khu phố 4, Phường Minh Hưng, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GỖ MINH BẢO AN
Mã số thuế:
3801358307
Người đại diện:
Không
công khai
Đường Dương Gia Trang, tổ 8, Ấp 2, Xã Nha Bích, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HAIYAN GLOBAL
Mã số thuế:
3604118049
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 10, Ấp Phước Thọ, Xã Phước An, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DP GREEN
Mã số thuế:
3603923204-001
Người đại diện:
Không
công khai
Số 262, đường Trường Chinh, khu phố Phước Hải, Phường Long Thành, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam







