Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BNG
Tên quốc tế:
BNG GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
TẬP ĐOÀN BNG
Mã số thuế:
0319590057
Địa chỉ: 58/1E Quốc lộ 1A, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-10
Ngành nghề chính:
Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 16 Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP); Bán buôn ống thép inox, ống thép hợp kim; Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng.
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Tạo website miễn phí →
Dùng thử 7 ngày ·
Tìm hiểu thêm →
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác(trừ các loại nhà nước cấm) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắtChi tiết: Khai thác quặng sắt ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácChi tiết: Thăm dò, tuyển luyện chế biến khoáng sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1072 | Sản xuất đường(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácChi tiết: Sản xuất hàng nội thất phục vụ văn phòng, gia đình, trường học; sản xuất và chế biến gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plasticChi tiết: Sản xuất vật liệu và các sản phẩm từ nhựa plastic (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétChi tiết: Sản xuất xi măng và kinh doanh vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gangChi tiết: Sản xuất sắt, thép, gang, phôi thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quýChi tiết: Sản xuất kim loại màu các loại, sản xuất cán kẽm thép; sản xuất tôn lợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2431 | Đúc sắt, thép(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màuChi tiết: Luyện gang thép; đúc gang, sắt, thép; sản xuất ống thép không mạ và có mạ, ống inox; luyện và cán nhôm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loạiChi tiết: Sản xuất thép cán nguội và cán nóng; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loạiChi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí (chủ yếu là máy móc xây dựng, bàn ghế, tủ văn phòng); Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác; Mạ, đánh bóng kim loại, xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụngChi tiết: Sản xuất hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, điều hòa không khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất sản phẩm nội thất, thiết bị xây dựng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sản xuất gốm sứ, thủy tinh tại trụ sở). |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điệnChi tiết: Bán điện cho người sử dụng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3830 | Tái chế phế liệuChi tiết: Tái chế phế liệu kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị; Xây dựng dân dụng; xây dựng công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý mua bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 1, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP và Thông tư 34/ |
| 2013 | /TT-BCT) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Buôn bán nông, thủy, hải sản, lâm sản đã chế biến; Buôn bán nông lâm sản (gồm những loại nhà nước cho phép); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; ... |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm(không bao gồm hoạt động quy định tại mục 16, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP) |
| 4633 | Bán buôn đồ uốngChi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước ngọt |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépChi tiết: Bán buôn vải hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn các sản phẩm tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ các loại; Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng dùng trong ngành nhựa, ngành xây dựng, dụng cụ chăm sóc sắc đẹp, thiết bị thể dục, thể thao |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn ô tô, xe máy |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 1.6, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 16 Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP); Bán buôn ống thép inox, ống thép hợp kim; Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng. |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn vật tư, vật liệu, thiết bị thi công xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón (trừ hóa chất nhà nước cấm); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; thiết bị ngành luyện và cán thép; bao bì các loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Không bao gồm hoạt động quy định tại mục 1, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP và Thông tư 34/ |
| 2013 | /TT-BCT) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông; Bốc xếp hàng hóa đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Hoạt động tư vấn logistics |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Khách sạn; Nhà khách; Nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6219 | Lập trình máy tính khácChi tiết: Viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính, cài đặt phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quanChi tiết: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan hạ tầng thông tin |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Hoạt động môi giới, sàn giao dịch, tư vấn, và các dịch vụ kết nối mua bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê bất động sản |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòngChi tiết: Hoạt động giám sát và quản lý của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm tư vấn pháp luật). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchChi tiết: Du lịch và dịch vụ du lịch (không bao gồm kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài) |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhânChi tiết: Dịch vụ bảo vệ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi(không bao gồm hoạt động quy định tại mục 9, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/ |
| 2021 | /NĐ-CP) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng góiChi tiết:Gia công đóng gói hạt giống xuất khẩu, Đóng gói phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thaoChi tiết: Dịch vụ thể dục, thể thao (đào tạo, tổ chức thi đấu, chuyển giao vận động viên); Xây dựng, cho thuê sân tập và sân thi đấu thể thao. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH TM XNK TLH FEED
Mã số thuế:
1102170669
Người đại diện:
Không
công khai
B2- 41 khu LAVILA Trần Anh, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DV TM TẤN KIM - VIỆT NAM
Mã số thuế:
1102170683
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 1633, Tờ bản đồ số 12, Ấp 6, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT HE YUE VIỆT NAM
Mã số thuế:
1102170651
Người đại diện:
Không
công khai
Lô B3, đường N11, Khu công nghiệp Cầu cảng Phước Đông, Ấp 5, Đường tỉnh 826B, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DV TM TÂN PHÚ
Mã số thuế:
3901390424
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp 07, Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN HT INTEGRATION VIỆT NAM
Mã số thuế:
1102170972
Người đại diện:
Không
công khai
Số 11, Đường A3A, Ấp 3A, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT HOÀNG ANH
Mã số thuế:
1102170958
Người đại diện:
Không
công khai
523/5 Đường Tân Sao Mai, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM DV XD HƯNG PHÚ THỊNH
Mã số thuế:
3901390657
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 13 Ấp Hiệp Phước , Xã Hòa Hội, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV PT ĐẠI VẠN LỘC PHÁT - VN
Mã số thuế:
1102171038
Người đại diện:
Không
công khai
Số 199/6, Đường DT824, Ấp Mới 1, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HOÀNG QUÂN TÂN THẠNH
Mã số thuế:
1102170965
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa Đất Số 282 198, TBĐ Số 12, Ấp Bằng Lăng, Xã Nhơn Hòa Lập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI MẠNH HOÀ PHÁT
Mã số thuế:
3901390784
Người đại diện:
Không
công khai
tổ 9, ấp Phước Tân, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam







