0319538145 - CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN OHASHI
Tên quốc tế:
OHASHI GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
OHASHI GROUP
Mã số thuế:
0319538145
Địa chỉ: 02 Hoa Phượng, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 13 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-05-07
Ngành nghề chính:
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít(không hoạt động tại trụ sở)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt(trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sảnChi tiết: Sơ chế, chế biến, đóng gói các loại thủy hải sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quảChi tiết: Sơ chế, chế biến, đóng gói các loại rau, củ, quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bộtChi tiết: Sơ chế, chế biến, đóng gói bánh các loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnChi tiết: Sơ chế, chế biến, đóng gói các loại thức ăn sẵn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoángChi tiết: - Sản xuất đồ uống không cồn trừ bia và rượu không cồn; - Sản xuất nước ngọt - Sản xuất bột hoặc nước ngọt không cồn: nước chanh, nước cam, côla, nước hoa quả, nước bổ dưỡng... - Sản xuất các loại nước ép từ hoa quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc(không sản xuất tại trụ sở) |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú(không sản xuất tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm(không sản xuất tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác(không sản xuất tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng(không sản xuất tại trụ sở) |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa(không sản xuất tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản(không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất sản phẩm hóa chất gốc PVC để sử dụng trong xây dựng. Sản xuất sản phẩm hóa chất gốc PCE (Polycarbonxylate) để sử dụng trong xây dựng |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khácChi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ(không sản xuất tại trụ sở) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại(không sản xuất tại trụ sở) |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác(không sản xuất tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình hệ thống xử lý nước thải, hệ thống phòng cháy – chữa cháy. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước, xử lý nước thải, chống sạt lở đất, công trình cảng, hạ tầng kỹ thuật nông thôn, giao thông có ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ. Thi công hệ thống điện. Đầu tư xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông, cấp thoát nước, công trình ngầm dưới đất-nước, cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị. Xây dựng công trình cầu, đường bộ và các công trình giao thông |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở, lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống quan sát, báo động, báo cháy, phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng Bán buôn lương thực, thực phẩm tươi sống và chế biến (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépChi tiết: Bán buôn vải, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn nước hoa, tinh dầu, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị chống trộm, camera, hệ thống quan sát, báo động, báo cháy, phòng cháy chữa cháy, Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ mua bán vàng miếng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm. Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết : Bán lẻ hàng trang trí nội thất, hàng kim khí điện máy |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển - Giao nhận hàng hóa; Dịch vụ logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển ; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. -Môi giới thuê tàu biển, phương tiện vận tải bộ; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; |
| 5310 | Bưu chínhChi tiết : Đại lý dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, quốc tế |
| 5320 | Chuyển phátChi tiết: chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh; chuyển phát, quốc tế |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uốngChi tiết: Quán cà phê (trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khácChi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngchi tiết: tư vấn bất động sản (trừ đấu giá tài sản ) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán , pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanchi tiết: Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình. Thiết kế, thẩm tra nội - ngoại thất công trình. Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế, thẩm tra xây dựng công trình. Thiết kế, thẩm tra xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cảng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, công trình hệ thống phòng cháy – chữa cháy. Thiết kế, thẩm tra quy hoạch xây dựng. Thiết kế, thẩm tra xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế, thẩm tra điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cảng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống phòng cháy-chữa cháy. Thẩm tra dự toán công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát xây dựng công trình. Giám sát thi công công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cảng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống xử lý môi trường và cấp thoát nước. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Hoạt động quản lý dự án xây dựng, quản lý dự án thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cảng, công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống phòng cháy-chữa cháy. Quản lý dự án các công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Khảo sát xây dựng công trình. Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. Quản lý dự án. Lập dự toán - tổng dự toán công trình xây dựng. Lập dự toán công trình. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Kiểm định xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập hồ sơ mời thầu và phân tích hồ sơ dự thầu. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giày, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác. Hoạt động trang trí nội, ngoại thất |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê xe máy. Cho thuê màn hình led. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính). |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmChi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời(trừ cho thuê lại lao động) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khácChi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ thu tiền đỗ xe (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khácChi tiết: Dịch vụ giữ, chăm sóc, làm đẹp động vật cảnh |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ LUMI
Mã số thuế:
0111597085
Người đại diện:
Không
công khai
Số 14 Ngõ 216 Đường Cổ Linh, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HÒA DƯƠNG PT
Mã số thuế:
0111597127
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 101 ngõ 75 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN APEX
Mã số thuế:
0901117797-001
Người đại diện:
Không
công khai
Ô đất số 40, lô đất BT2, Khu đô thị mới Đặng Xá 2, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI ĐỨC TRUNG KIÊN
Mã số thuế:
0111596067
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 50 đường Tân Trại 3, thôn Tân Trại, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN CHUYỂN HÙNG NAM
Mã số thuế:
0111596042
Người đại diện:
Không
công khai
Số 4, ngách 8, ngõ 73 Phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN-CÔNG TY TNHH ISHIMOTO TECHNOLOGY VIỆT NAM
Mã số thuế:
0110355710-001
Người đại diện:
Không
công khai
20 Đường Louis 1 Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSHIEN
Mã số thuế:
0111595306
Người đại diện:
Không
công khai
tầng 2 tại nhà Lô L1-10, Dự án nhà ở để bán Tổ 13, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ ẨM THỰC PHÍ TIỂU TIÊN
Mã số thuế:
0111594856
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 6 Tòa nhà MD Complex, số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC BÌNH HIỀN
Mã số thuế:
0111595514
Người đại diện:
Không
công khai
Số 10- BT1 Đường Lưu Hữu Phước, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HỖ TRỢ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP SME
Mã số thuế:
0111596148
Người đại diện:
Không
công khai
156 Louis 2, Khu đô thị Đại Mỗ City, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam







