Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH NGỌC KHUÊ INVEST
Website của CÔNG TY TNHH NGỌC KHUÊ INVEST có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
NGOC KHUE INVEST COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0111549123
Địa chỉ: 790 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-25
Ngành nghề chính:
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Theo Điều 9 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu(Loại trừ hoạt động sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà, phá bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà, phá bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(Trừ súng, đạn thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 9 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/ |
| 2023 | /QH15) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Theo Điều 61 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/ |
| 2023 | /QH15) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng(Loại trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) Chi tiết: - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở. (Theo Điều 66 và Điều 67 Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/ |
| 2023 | /QH15) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Trừ hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật(Không bao gồm Hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý du lịchChi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành (Theo Điều 30, Điều 31 Luật Du lịch số 09/ |
| 2017 | /QH14) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịchChi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách: + Cung cấp thông tin du lịch cho du khách, + Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch. |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhânChi tiết: Dịch vụ bảo vệ (Khoản 7 Điều 3 Nghị định 96/ |
| 2016 | /NĐ-CP) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(Loại trừ: - Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Dịch vụ ghi chép tại Tòa án của nhân viên tòa án; - Dịch vụ thu hồi tài sản; - Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông, - Hoạt động của người đấu giá độc lập). |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (Không bao gồm dạy về tôn giáo, hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu(Trừ hoạt động Nhà nước cấm, hoạt động của các sàn nhảy và các phòng karaoke) |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI ĐẠI HIỆP
Mã số thuế:
3002315096
Người đại diện:
Không
công khai
Số 40, Đường La Sơn Phu Tử, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
UBND xã Bàu Bàng
Mã số thuế:
0319035141
Người đại diện:
Không
công khai
xã bàu bàng, Xã Bàu Bàng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
UBND xã Đất Đỏ
Mã số thuế:
0319035328
Người đại diện:
Không
công khai
Tỉnh Lộ 44B, khu phố Hiệp Hòa, Xã Đất Đỏ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TRƯƠNG THÀNH PHÚ QUỐC
Mã số thuế:
1702366166
Người đại diện:
Không
công khai
Đường Cửa Cạn, Khu phố Gành Gió, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
UBND phường Bà Rịa
Mã số thuế:
0319035303
Người đại diện:
Không
công khai
137 Đường 27/4, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Đảng Ủy Phường Bình Quới
Mã số thuế:
0319035543
Người đại diện:
Không
công khai
01 Thanh Đa, Phường Bình Quới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
UBND xã Bàu Lâm
Mã số thuế:
0319035857
Người đại diện:
Không
công khai
Tỉnh lộ 328, Ấp 2 Đông, Xã Bàu Lâm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
UBND xã Xuyên Mộc
Mã số thuế:
0319035889
Người đại diện:
Không
công khai
Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, Xã Xuyên Mộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
UBND xã Trừ Văn Thố
Mã số thuế:
0319035871
Người đại diện:
Không
công khai
DT750, TỔ 1, ẤP ÔNG CHÀI, Xã Trừ Văn Thố, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công an xã Nho Quan
Mã số thuế:
2700981908
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Cầu Mơ, Xã Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam







