0111532472 - CÔNG TY TNHH NHỰA ĐƯỜNG MAI TRANG
Tên quốc tế:
MAI TRANG ASPHALT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
MAI TRANG ASPHALT CO., LTD
Mã số thuế:
0111532472
Địa chỉ: 28-LK2 Khu đô thị Happyland tổ 24, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-10
Ngành nghề chính:
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn nhựa đường, nhũ tương và các sản phẩm khác thuộc lĩnh vực nhựa đường
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1811 | In ấnLoại trừ: In, tráng phủ bằng kim loại trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan (Không hoạt động tại trụ sở công ty) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in(Không nhuộm tại trụ sở, không rập khuôn và in ấn tem) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởLoại trừ: Cải tạo các công trình xây dựng đúc sẵn hoàn chỉnh từ các bộ phận tự sản xuất nhưng không phải bê tông |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước - Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụngLoại trừ: Các hoạt động xây dựng chuyên dụng không phải trung gian. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(trừ than đá, sang, chiết, nạp khí hóa lỏng, ga) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn nhựa đường, nhũ tương và các sản phẩm khác thuộc lĩnh vực nhựa đường |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Loại trừ hoạt động Đấu giá tài sản) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Nhà thuốc; - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; - Bán lẻ thuốc (theo quy định tại Luật Dược số 105/ |
| 2016 | /QH13 ban hành ngày 06/04/ |
| 2016 | ) - Bán lẻ trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (theo Nghị định số 98/ |
| 2021 | /NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 08/11/ |
| 2021 | về Quản lý trang thiết bị y tế); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Thông tư số 06/ |
| 2011 | /TT-BYT của Bộ Y tế ban hành ngày 25/01/ |
| 2011 | quy định về quản lý mỹ phẩm); - Bán thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền trong các cửa hàng chuyên doanh (theo quy định tại Luật Dược số 105/ |
| 2016 | /QH13 ban hành ngày 06/04/ |
| 2016 | ); - Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; - Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc. (Theo điểm đ khoản 1 Điều 32 Luật Dược số 105/ |
| 2016 | /QH13) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ(Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ(Loại trừ hoạt động đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ(Loại trừ hoạt động đấu giá mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô và được cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) Điều 9, Điều 14, Điều 19 NĐ 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tửLoại trừ: Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tửLoại trừ: Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản |
| 2023 | ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Kinh doanh dịch vụ kiến trúc (Điều 21, Điều 28, Điều 31, Điều 33 Luật Kiến trúc năm |
| 2019 | ) - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Thiết kế cơ - điện công trình (Căn cứ Điều 74 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP và Phụ lục IV Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Giám sát công tác xây dựng công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình (Căn cứ Điều 120 Luật xây dựng năm |
| 2014 | và Căn cứ Điều 74 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án (Căn cứ Khoản 1 Điều 152 Luật xây dựng năm |
| 2014 | ) - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, cụ thể: + Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng; quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Căn cứ Điều 74 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Tư vấn giám sát (Căn cứ Điều 155 Luật Xây dựng năm |
| 2014 | ) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo(không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa Công ty kinh doanh (Theo điều 28 Luật Thương mại |
| 2005 | ) loại trừ hoạt động đấu giá |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG NAM GL
Mã số thuế:
5901249834
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Hàm Rồng, Xã Ia Băng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH NS HOÀNG THƯƠNG
Mã số thuế:
1201734316
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 273 Tổ 7, Ấp Thuỷ Tây, Xã Ngũ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VĨNH PHÁT 988
Mã số thuế:
1201734323
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 41, Tờ Bản đồ số 3, Ấp Bình Phú Qưới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN QUỐC KHÁNH
Mã số thuế:
1201734330
Người đại diện:
Không
công khai
Ấp Bình An, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THÚY KHOA
Mã số thuế:
1201734355
Người đại diện:
Không
công khai
Thửa đất số 1481, tờ bản đồ số 1, Ấp Tân Thạnh, Xã Tân Thới, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG TUẤN TRẦN
Mã số thuế:
3801358184
Người đại diện:
Không
công khai
số 339 Đường Nguyễn Văn Linh, khu phố Tân An , Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV NÔNG SẢN HÀ KHANH
Mã số thuế:
3801358314
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 1, khu phố 4, Phường Minh Hưng, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GỖ MINH BẢO AN
Mã số thuế:
3801358307
Người đại diện:
Không
công khai
Đường Dương Gia Trang, tổ 8, Ấp 2, Xã Nha Bích, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HAIYAN GLOBAL
Mã số thuế:
3604118049
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 10, Ấp Phước Thọ, Xã Phước An, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DP GREEN
Mã số thuế:
3603923204-001
Người đại diện:
Không
công khai
Số 262, đường Trường Chinh, khu phố Phước Hải, Phường Long Thành, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam







