4202063521 - CÔNG TY TNHH LASAN MARINE
Tên quốc tế:
LASAN MARINE COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
4202063521
Địa chỉ: Số 03 Trần Lư, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Ngày hoạt động:
28-07-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Thiết kế phương tiện vận tải đường thủy; thiết kế tàu đánh cá, thiết kế phương tiện thủy nội địa, thiết kế phao nổi (trừ thiết kế xây dựng)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác(Trừ các hoạt động xuất bản phẩm và các hoạt động xuất bản doanh nghiệp không được phép hoạt động) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính(Trừ hoạt động tư vấn an ninh mạng, hoạt động Giám sát, kiểm tra và phân tích hệ thống mạng và an ninh mạng) |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác(Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan(Trừ hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Thiết kế phương tiện vận tải đường thủy; thiết kế tàu đánh cá, thiết kế phương tiện thủy nội địa, thiết kế phao nổi (trừ thiết kế xây dựng) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, trang sức); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; Tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu(trừ karaoke, hoạt động sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng trên mạng) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026