0111620714 - CÔNG TY TNHH ĐIỆN GUANGSHENG (VIỆT NAM)
Tên quốc tế:
GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
GUANGSHENG ELECTRIC (VIETNAM) CO., LTD.
Mã số thuế:
0111620714
Địa chỉ: HP07-45A, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
28-08-2026
Ngành nghề chính:
Bán buôn tổng hợpThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622)
(Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bịChi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác). (CPC 633) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 884, 885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ởChi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởChi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡChi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựngChi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật. (CPC 631, 632) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Dịch vụ kiến trúc, thiết kế liên quan đến năng lượng tái tạo, hệ thống điện, cơ điện, nồi hơi, lò hơi. (CPC |
| 8671 | , |
| 8672 | ) (không bao gồm: Hoạt động đo đạc và bản đồ - VSIC |
| 1102 | ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước – VSIC |
| 1103 | ; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác – VSIC |
| 1109 | ). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật (Việc tiếp cận một số khu vực địa lý có thể bị hạn chế vì lý do an ninh quốc gia). (CPC |
| 8676 | ) (ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy Chứng nhận cho phương tiện vận tải). |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026