2601161767 - CÔNG TY TNHH ĐẠI PHÚC 19 PHÚ THỌ
Tên quốc tế:
DAI PHUC 19 PHU THO COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
DAI PHUC 19 PHU THO CO., LTD
Mã số thuế:
2601161767
Địa chỉ: Thửa đất số 120, tờ bản đồ số 46, Khu Kẹm, Xã Hương Cần, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Người đại diện:
TRIỆU CÔNG KHANH
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
08-09-2026
Ngành nghề chính:
Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: San lấp mặt bằng, đào, lấp, san ủi bằng xây dựng
(trừ hoạt động dò mìn)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh (kaolin) (không hoạt động tại trụ sở) (chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về khoáng sản) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Chế biến cao lanh; nung, sấy, nghiền cao lanh/đất sét thành bột |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hạiChi tiết: Xử lý rác thải rắn, rác thải công trình; Bùn thải, chất thải rắn xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệuChi tiết: Tái chế chất thải xây dựng, phế liệu phi kim loại; Phân loại chất thải công nghiệp, bùn thải; Phân loại rác thải không độc hại, chất thải xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: San lấp mặt bằng, đào, lấp, san ủi bằng xây dựng (trừ hoạt động dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác(trừ xi mạ; tráng phủ kim loại) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn xăng dầu diesel. Bán buôn dầu nhớt các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh(chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmChi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ hoạt động của trung tâm dịch vụ việc làm) |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khácChi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026