2401077363 - CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC MỎ SỐ 7
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
2401077363
Địa chỉ: Thôn Đồng Lạng, Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
VŨ VĂN TRIỆU
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngChi tiết: Sản xuất khí đốt; Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống; chiết xuất các loại khí công nghiệp hoá lỏng Oxi (O2), Ni tơ ( N2), Argon.
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Khai thác, thu gom chế biến xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, than cốc các loại, kim loại màu, kim loại đen |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: chế biến quặng sắt |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngChi tiết: Sản xuất khí đốt; Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống; chiết xuất các loại khí công nghiệp hoá lỏng Oxi (O2), Ni tơ ( N2), Argon. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Mua bán xuất nhập khẩu máy móc thiết bị phụ tùng thay thế các loại |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Mua bán xe ô tô cũ và mới các loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Mua Bán xuất nhập khẩu phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; công nghiệp các loại; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Mua bán xuất nhập khẩu các loại mặt hàng nông, lâm, thuỷ sản, hàng thủ công mỹ nghệ, nguyên liệu lá, thuốc lá |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợChi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)Chi tiết: vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng, hợp đồng khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyChi tiết: quản lý khai thác cảng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Hoạt động nhà hàng, quán ăn |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình- dịch vụ tổ chức hội nghị hội thảo |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Thiết kế, thi công xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi và khai thác mỏ; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịchChi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và lữ hành quốc tế ( hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Nhập khẩu vật tư thiết bị, nguyên liệu may mặc,cung ứng xăng dầu, và vật tư thiết bị, gỗ trụ mỏ |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: sửa chữa các pương tiện vận tải, thi công, cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026