Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH THÀNH ĐẠT CNC
Tên quốc tế:
THANH DAT CNC LIMITED LIABILITY COMPANY
Tên viết tắt:
THANH DAT CNC., JSC
Mã số thuế:
2401024065
Địa chỉ: Thôn Đụn 3, Xã An Dương, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Người đại diện:
Không công khai
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2025-06-11
Ngành nghề chính:
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy! Nhận tư vấn miễn phí thiết kế website
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnchi tiết: sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) - Sản xuất các chi tiết kim loại - Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Lắp hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: Mua bán các loại xe có động cơ, ô tô |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácChi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành, bào trì các loại xe có động cơ, ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máyChi tiết: Mua bán xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyChi tiết: Sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyChi tiết: Mua bán các phụ tùng, linh kiện của xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)(trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7310 | Quảng cáo(không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí và công nghệ tự động hóa; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết : cho thuê máy móc , thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmChi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao độngChi tiết : Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy kỹ năng sống, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng giao tiếp và các lớp liên kết khác; - Dạy toán, toán tư duy; - Dạy luyện chữ; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy đọc nhanh; - Dạy máy tính, tin học. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dụcChi tiết: - Dịch vụ tư vấn hồ sơ du học, - Dịch vụ tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, - Dịch vụ kiểm tra giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HKL
Mã số thuế:
0111456334
Người đại diện:
Không
công khai
Số 348 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
HỢP TÁC XÃ THUẬN HÒA
Mã số thuế:
6200134040
Người đại diện:
Không
công khai
Bản Thẳm Phé, Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM VÀ TỔNG HỢP CÔNG HÀ HD
Mã số thuế:
0801492258
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 18B, ngõ 229 phố Bình Lộc, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MAY VÀ XUẤT KHẨU ANH KHOA
Mã số thuế:
0601320156
Người đại diện:
Không
công khai
Đội 4, Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
CÔNG TY TNHH BS HOUSE
Mã số thuế:
0402332206
Người đại diện:
Không
công khai
K482/49 Hoàng Diệu, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TRIỆU SƠN VŨ
Mã số thuế:
5702222524
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 186, thôn Bằng Anh, Xã Quảng La, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH UZBEKISTAN
Mã số thuế:
4202055425
Người đại diện:
Không
công khai
96A/6/5 Trần Phú, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
HỢP TÁC XÃ VẬN TẢI ASIA PHÚ YÊN
Mã số thuế:
4401131769
Người đại diện:
Không
công khai
18 Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH YÊN TRẠCH
Mã số thuế:
4601664757
Người đại diện:
Không
công khai
Xóm Làng Muông, Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MQHOUSE GROUP
Mã số thuế:
0319495396
Người đại diện:
Không
công khai
2 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam





