1900713580 - CÔNG TY TNHH SUD VN
Tên quốc tế:
SUD VN COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
SUD VN CO.,LTD
Mã số thuế:
1900713580
Địa chỉ: Số 499, Quốc lộ 1A, Xã Vĩnh Lợi, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn vật tư nông nghiệp. Bán buôn hạt giống các loại (trừ bán buôn các loại đậu). Bán buôn bao bì. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơChi tiết: sản xuất phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trung lĩnh vực gia dụng và y tế (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). (Trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn vật tư nông nghiệp. Bán buôn hạt giống các loại (trừ bán buôn các loại đậu). Bán buôn bao bì. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanh. (trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: giao nhận hàng hóa; dịch vụ đại lý vận tải đường biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uốngChi tiết: quán cafe, nước hoa quả, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịchChi tiết: kinh doanh du lịch lữ hành nội địa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026