Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CHI NHÁNH KỸ THUẬT VẬT LIỆU MỚI THÀNH CHÚ CHẤT - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẬP ĐOÀN JIA LIN VIỆT NAM
Tên quốc tế:
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
0901218354-001
Địa chỉ: Thôn Thư Thị, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-05-21
Ngành nghề chính:
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu; Bán buôn dược phẩm.
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy !
Chưa có website
Tạo website ngành doanh nghiệp miễn phí →
Dùng thử 7 ngày · Không cần thẻ ngân hàng ·
Xem demo ngành doanh nghiệp →
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bảnChi tiết: Sản xuất, gia công, sơ chế hóa chất dùng trong công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất, gia công, sơ chế hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng, y tế (không hoạt động tại trụ sở) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma títChi tiết: Sản xuất sơn, vee ni và các chất sơn, quét tường tương tự, matít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất khuôn mẫu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn, và các loại tương tự trong ngành nghề này) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu; Bán buôn dược phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(trừ loại nhà nước cấm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông(trừ loại nhà nước cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp(trừ loại nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(trừ hoạt động đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(trừ hoạt động đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ hoạt động đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(trừ hoạt động đấu giá) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn dầu mỡ nhờn, dầu nhớt cho xe máy, xe ô tô và các loại xe khác. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy; Bán buôn xe chữa cháy; Bán buôn mực bơm; Nạp bình cứu hỏa; Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; bán buôn chất đánh bóng, chất tẩy rửa bề mặt |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(trừ những loại nhà nước cấm) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ dầu mỡ nhờn, dầu nhớt cho xe máy, xe ô tô và các loại xe khác. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông(trừ loại nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(có nội dung được phép lưu hành) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ keo (chất kết dính); Bán lẻ chất chống gỉ. |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Khảo sát xây dựng; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Hoạt động bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệChi tiết: Nghiên cứu và phát triển máy móc thiết bị đo lường, điện tử; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện; - Dịch vụ kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng (chỉ hoạt động khi có đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật); - Dịch vụ chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý; - Giám định thương mại, giám định chất lượng; - Tư vấn các dịch vụ về sản phẩm, hệ thống, vietgap trồng trọt, vietgap chăn nuôi, global GAP, các tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ; - Hoạt động chuyển đổi số nông nghiệp, môi trường nông nghiệp; - Tư vấn quá trình môi trường, hệ sinh thái, du lịch, phát triển bền vững; - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO |
| 9001 | cho hành chính công; - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; - Hiệu chuẩn thiết bị; - Tư vấn xúc tiến thương mại; - Tư vấn quản lý thông tin dữ liệu vùng trồng; - Tư vấn, đánh giá, đào tạo năng suất, chất lượng; - Tư vấn đào tạo truy xuất nguồn gốc sản phẩm; - Tư vấn thiết bị IOT trong nông nghiệp; - Tư vấn mã số vùng trồng, mã số ao nuôi; - Tư vấn đề nông học; - Tư vấn chuyển đổi số đa ngành, đánh giá khả năng sẵn sàng chuyển đổi số; - Tư vấn về công nghệ khác. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làmChi tiết: Dịch vụ hỗ trợ việc làm cho người lao động, hỗ trợ lao động cho doanh nghiệp (trừ hoạt động cho thuê lao động) (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khácChi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước; Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài. (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH STRATFLOW CAPITAL VIỆT NAM
Mã số thuế:
0319559956
Người đại diện:
Không
công khai
232 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH WAN JI VIỆT NAM
Mã số thuế:
0319559931
Người đại diện:
Không
công khai
Số 3 Đường số 27, Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VIỆT DÂN FASHION ELITERONETOP
Mã số thuế:
0111509138
Người đại diện:
Không
công khai
101H1 Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV GAS DIỆP HÂN
Mã số thuế:
5901252298
Người đại diện:
Không
công khai
Đường Mạc Thị Bưởi, Phường An Phú, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268
Mã số thuế:
5100517672
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 48, đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 19 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI HẢI THỊNH PHÁT
Mã số thuế:
5702226430
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DV&TM THÚY NAM
Mã số thuế:
5702226455
Người đại diện:
Không
công khai
Ô 6 Lô C1, KĐT Cao Xanh, Hà Khánh B, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH SỮA QUỐC GIA
Mã số thuế:
0901240832
Người đại diện:
Không
công khai
Số 48 Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
CÔNG TY TNHH OMEXXEL GLOBAL
Mã số thuế:
0319556867
Người đại diện:
Không
công khai
72B Bờ Tây Kinh Cây Khô, Ấp 1, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU DƯƠNG BP
Mã số thuế:
4900944424
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 10, ngõ 21, đường Kéo Tào, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam





