Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH XNK THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LONG GIANG 2268
Tên quốc tế:
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
5100517672
Địa chỉ: Số nhà 48, đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 19 Minh Khai, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-05-21
Ngành nghề chính:
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy !
Chưa có website
Tạo website ngành doanh nghiệp miễn phí →
Dùng thử 7 ngày · Không cần thẻ ngân hàng ·
Xem demo ngành doanh nghiệp →
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắtChi tiết: Các hoạt động khai thác mỏ quặng chiếm giá trị lớn về hàm lượng sắt, Các hoạt động làm giàu và thu gom quặng có chứa sắt. |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Chế biến, sản xuất, khai thác mỏ đá, hút cát, khai thác đất san lấp, đất sét, sỏi...phục vụ trong xây dựng |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácChi tiết: Tuyển quặng, nghiền tuyển, sàng tuyển, tuyển nổi, tuyển trọng lực, làm giàu khoáng sản, xử lý quặng sau khai thác, chế biến hỗ trợ khai khoáng...phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chếChi tiết: Sản xuất các loại than...phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đáChi tiết: Nghiền đá, sàng đá, rửa cát, chế biến vật liệu xây dựng... |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất vật liệu từ đất, cát, đá, sỏi, than; Xử lý, tuyển rửa, khử mặn, chế biến cát biển, cát nhiễm mặn thành cát phục vụ xây dựng.. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gangChi tiết: Chế biến quặng sắt, Luyện quặng sắt, Sản xuất phôi thép, Luyện gang thép, Tinh luyện sắt thép |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quýSản xuất kim loại quý và kim loại màu Chi tiết: - Sản xuất và tinh chế kim loại quý, chế tác hoặc không chế tác như: vàng, bạc, bạch kim... từ quặng hoặc kim loại vụn; - Sản xuất hợp kim quý; - Sản xuất sản phẩm sơ chế từ kim loại quý; - Sản xuất bạc được cán vào kim loại cơ bản; - Sản xuất vàng được cán vào kim loại cơ bản hoặc bạc; - Sản xuất platinum và kim loại nhóm platinum được cán vào vàng, bạc và kim loại cơ bản; - Sản xuất lá dát kim loại quý; - Sản xuất nhôm từ alumin; - Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn; - Sản xuất hợp kim nhôm; - Sơ chế nhôm; - Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ quặng; - Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ tinh chế điện phân chất thải chì, kẽm, thiếc và kim loại vụn; - Sản xuất hợp kim chì, kẽm và thiếc; - Sơ chế chì, kẽm và thiếc; - Sản xuất đồng từ quặng; - Sản xuất đồng từ tinh chế điện phân chất thải đồng và kim loại vụn; - Sản xuất hợp kim đồng; - Sản xuất dây cầu chì; - Sơ chế đồng; - Sản xuất crôm, măng gan, niken... từ tinh chế điện phân và nhôm của chất thải crôm, măng gan, niken... và kim loại vụn; - Sản xuất hợp kim crôm, măng gan, ni ken... - Sơ chế crôm, măng gan, ni ken... - Sản xuất các chất từ ni ken... - Xử lý nhiên liệu hạt nhân. - Sản xuất dây của những kim loại trên bằng cách kéo; - Sản xuất ôxit nhôm (Alumina); - Sản xuất kim loại bọc nhôm; - Sản xuất lá dát nhôm (thiếc) được làm từ lá nhôm (thiếc) là vật liệu chính. |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Mua, Bán buôn các loại than... |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; - Bán buôn sắt và kim loại màu ở dạng nguyên sinh; - Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt và kim loại màu...; - Bán buôn vàng và kim loại quý khác; - Bán buôn bán thành phẩm kim loại và quặng kim loại. Nhóm này cũng gồm: - Bán buôn thép tấm bằng tài khoản riêng, bao gồm cả hoạt động cắt thành các tấm nhỏ để bán; - Bán buôn vàng và kim loại quý khác, mua từ hộ gia đình hoặc doanh nghiệp và bán cho các nhà bán lẻ, người sử dụng là doanh nghiệp công nghiệp, doanh nghiệp thương mại, cơ quan, nhà nghề hoặc cho các nhà bán buôn khác. |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Mua, bán buôn cát, đá, sỏi, đất san lấp, đất sét... |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Bán buôn tổng hợp; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH VẠN PHÚC 9999
Mã số thuế:
5702226529
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 3b, Khu phố Bắc Sơn 2, Phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HOÀNG XOẮN
Mã số thuế:
0319561810
Người đại diện:
Không
công khai
98 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THU MUA NÔNG SẢN ĐẠI DƯƠNG
Mã số thuế:
3801353002
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ 3, thôn Đức Lập, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN HƯNG THỊNH HUB
Mã số thuế:
0111459864
Người đại diện:
Không
công khai
Liền kề 109, Khu tái định cư xã Tứ Hiệp, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BÁCH THIÊN PHÁT
Mã số thuế:
0202353456
Người đại diện:
Không
công khai
Số 667 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH LUX DORM
Mã số thuế:
0402339730
Người đại diện:
Không
công khai
06 Phan Văn Đạt, Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN VINSEND
Mã số thuế:
0402339787
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 6, Tòa nhà dầu khí, Số 2 đường 30-4, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV KHÁNH GARA ĐÀ NẴNG
Mã số thuế:
0402339794
Người đại diện:
Không
công khai
Lô 417-B10, thuộc KDC khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng., Phường Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI MC VĨNH THỊNH
Mã số thuế:
5702226511
Người đại diện:
Không
công khai
Số 21, lô M, tổ 18A, khu Hà Khánh 3, Phường Cao Xanh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHẬT NAM GOLDEN SEA
Mã số thuế:
0319561761
Người đại diện:
Không
công khai
4 Nguyễn Bính, Khu Nam Long 1, Khu phố 43, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam





