0319702885 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT MIN
Tên quốc tế:
VIET MIN MANUFACTURING TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
0319702885
Địa chỉ: 82 đường số 22 khu dân cư Bình Hưng, Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
VŨ PHẠM ĐÌNH TUẤN
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
10-09-2026
Ngành nghề chính:
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Chi tiết: Bán buôn phân bón; phân bón hữu cơ, vô cơ, NPK, vi sinh; chất cải tạo đất, chất kích thích sinh trưởng; thuốc bảo vệ thực vật; hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; nguyên liệu, phụ gia và các sản phẩm liên quan đến phân bón. Bao gồm hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc phạm vi ngành nghề.)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừngChi tiết: Trồng rừng, chăm sóc rừng; ươm giống cây lâm nghiệp; quản lý, chăm sóc và phát triển rừng theo quy định pháp luật. |
| 0220 | Khai thác gỗChi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng và các hoạt động khai thác gỗ hợp pháp khác theo quy định pháp luật |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khácChi tiết : Khai thác, thu nhặt lâm sản ngoài gỗ như tre, nứa, mây, song, nhựa cây, sản phẩm tự nhiên khác từ rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biểnChi tiết: Nuôi cá biển, nuôi tôm biển, nuôi các loại thủy sản biển khác; sản xuất giống thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địaChi tiết: Nuôi cá, tôm và các loại thủy sản nước ngọt, nước lợ; sản xuất giống thủy sản nội địa. |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sảnChi tiết: Dịch vụ hỗ trợ nuôi cá, tôm và thủy sản; cải tạo, chuẩn bị ao hồ; chăm sóc, quản lý, thu hoạch và các dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtChi tiết : Chế biến, bảo quản thịt gia súc, gia cầm; sản xuất thịt chế biến, thực phẩm từ thịt, sản phẩm thịt đóng hộp và các sản phẩm liên quan. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sảnChi tiết: Chế biến, bảo quản cá, tôm, thủy sản; sản xuất thủy sản đông lạnh, khô, nước mắm; sản xuất thủy sản chế biến và đóng hộp. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quảChi tiết: Chế biến, bảo quản rau, củ, quả; sản xuất rau quả đóng hộp, đông lạnh, sấy khô, nước ép và các sản phẩm chế biến từ rau quả. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnChi tiết: Sản xuất món ăn, thực phẩm chế biến sẵn từ thịt, thủy sản và các nguyên liệu khác; sản phẩm đóng hộp và thực phẩm chế biến sẵn. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất các sản phẩm thực phẩm khác chưa được phân vào các nhóm ngành cụ thể; thực phẩm chế biến và các sản phẩm thực phẩm khác theo quy định. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sảnChi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súc, gia cầm; thức ăn thủy sản; thức ăn hỗn hợp; thức ăn bổ sung, nguyên liệu và phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, thủy sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơChi tiết: Sản xuất phân đạm, phân lân, phân kali, phân urê; sản xuất phân bón hỗn hợp, phân NPK; sản xuất phân bón hữu cơ, phân bón khác; sản xuất chất cải tạo đất, chất kích thích sinh trưởng và các sản phẩm liên quan đến phân bón. |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệpChi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm và các sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất phụ gia, hóa chất và các sản phẩm hóa chất khác phục vụ sản xuất, nông nghiệp và công nghiệp, trừ hóa chất thuộc ngành nghề pháp luật cấm hoặc ngành nghề đã được phân vào nhóm khác. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn nông sản, nguyên liệu nông nghiệp; nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi, gia súc, gia cầm, thủy sản; động vật sống và các sản phẩm nông nghiệp liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vật liệu hoàn thiện; thiết bị vệ sinh; vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Chi tiết: Bán buôn phân bón; phân bón hữu cơ, vô cơ, NPK, vi sinh; chất cải tạo đất, chất kích thích sinh trưởng; thuốc bảo vệ thực vật; hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; nguyên liệu, phụ gia và các sản phẩm liên quan đến phân bón. Bao gồm hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc phạm vi ngành nghề.) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết : Tư vấn kỹ thuật; tư vấn lập dự án; tư vấn công nghệ; tư vấn kỹ thuật nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, môi trường và các lĩnh vực kỹ thuật có liên quan, trong phạm vi pháp luật cho phép. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Kiểm tra, phân tích, thử nghiệm các loại vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, mẫu môi trường, mẫu nông nghiệp, phân bón, đất, nước và các sản phẩm liên quan theo quy định pháp luật |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn môi trường; tư vấn nông nghiệp, nông học; tư vấn lâm nghiệp, thủy sản; tư vấn khoa học, công nghệ và các hoạt động chuyên môn khác thuộc phạm vi pháp luật cho phép. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026