0319685044 - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VYTECH
Tên quốc tế:
VYTECH TECHNOLOGY TRADING SERVICE ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
0319685044
Địa chỉ: 219/50A, Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
19-08-2026
Ngành nghề chính:
Lắp đặt hệ thống xây dựng khácchi tiết: Lắp đặt thiết bị y tế, phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học kỹ thuật (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngchi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuchi tiết: Sản xuất thiết bị hệ thống xử lý nước và môi trường, thiết bị khoa học kỹ thuật (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácchi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thi công công trình chiếu sáng công cộng. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácchi tiết: Lắp đặt thiết bị y tế, phòng thí nghiệm, thiết bị khoa học kỹ thuật (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá( trừ môi giới bất động sản) |
| 4633 | Bán buôn đồ uốngchi tiết: Bán buôn nước tinh khiết. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhchi tiết: Bán buôn đồ điện, linh kiện điện các loại, hàng gia dụng. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmchi tiết: Bán buôn máy vi tính và phụ tùng thay thế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácchi tiết: Bán buôn dụng cụ văn phòng, Bán buôn thiết bị phòng thí nghiệm, bán buôn điện thoại, máy fax, máy văn phòng, bán buôn trang thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuchi tiết: Bán buôn vật tư hoá chất ngành nước. Bán buôn hoá chất (trừ hoá chất có tính độc hại mạnh). Bán buôn hàng điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát. (không tồn trữ hóa chất) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngchi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông. |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanhchi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhchi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhchi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợBán buôn xe có động cơ, xe chuyên dụng, xe cơ giới. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanchi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng). Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngchi tiết: Dịch vụ trang trí nội thất |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, Tư vấn về môi trường. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026