Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN SINH QUANG MINH
Tên quốc tế:
AN SINH QUANG MINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
AN SINH QUANG MINH INVESTMENT.,JSC
Mã số thuế:
0111457200
Địa chỉ: Số 36 ngõ 2 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Không công khai
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-04-10
Ngành nghề chính:
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết:
+ Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
+ Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,
+ Chống ẩm các toà nhà,
+ Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ),
+ Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối,
+ Uốn cốt thép tại công trình xây dựng,
+ Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác...,
+ Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở,
+ Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo,
+ Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...,
+ Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác,
+ Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng các bức tường chống ồn;
- Lắp đặt nội thất đường phố;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy! Nhận tư vấn miễn phí thiết kế website
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâuChi tiết: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên và các chất phụ gia khác...; + Nhựa đường tự nhiên, asphaltite và đá asphaltic; bitum rắn tự nhiên; + Đá quý, bột thạch anh, mica... (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: - Sản xuất đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay; - Sản xuất bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác; - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày, dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xi, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện). |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng- Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị điện tử, |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng- Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị điện lạnh, điện dân dụng; |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khácChi tiết: - Sản xuất máy móc, thiết bị sửa chữa xe ô tô, xe máy; Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác- Chi tiết: - Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; - Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che; - Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hóa chất; - Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự; - Sửa chữa máy chơi game và máy đánh bạc; - Phục chế đàn organ và nhạc cụ tương tự; - Sửa chữa giường bệnh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộChi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không. |
| 4221 | Xây dựng công trình điệnChi tiết: Xây dựng trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện; - Xây dựng trạm xạc điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khácChi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủyChi tiết: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống..., + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; đền, chùa, đình, miếu; bệnh viện; - Xây dựng sân chơi; |
| 4311 | Phá dỡ( trừ hoạt động tháo gỡ bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng( trừ hoạt động tháo gỡ bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn; - Lắp đặt nội thất đường phố; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa ( trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống( trừ loại nhà nước cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giấy Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: - Bán buôn quặng sắt; - Bán buôn quặng đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác. - Bán buôn gang thỏi, gang kính ở dạng thỏi; - Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...). ( không bao gồm kinh doanh vàng miếng, đồ cổ) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản ( trừ hoạt động đấu giá) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sảnChi tiết: Môi giới bất động sản ( trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Khảo sát xây dựng gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; Thiết kế xây dựng gồm: Thiết kế kiến trúc công trình (thực hiện theo quy định của Luật Kiến trúc); thiết kế xây dựng công trình; thiết kế cơ – điện công trình; Giám sát thi công xây dựng gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáoChi tiết: - Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web; - Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing. ( trừ quảng cáo ngoài trời) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại( Trừ hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khácChi tiết: - Tư vấn giáo dục; - Dịch vụ tư vấn du học; |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY CỔ PHẦN AP GRAND ARCH
Mã số thuế:
0111456951
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Trung, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG QUEEN
Mã số thuế:
5300850688
Người đại diện:
Không
công khai
029 Nguyễn Thăng Bình, Phường Cam Đường, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ AN SINH QUANG MINH
Mã số thuế:
0111457200
Người đại diện:
Không
công khai
Số 36 ngõ 2 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN MÁY TÍNH KIM NHI
Mã số thuế:
3901386234
Người đại diện:
Không
công khai
Số 128/18, đường Quốc Lộ 22, Xã Phước Chỉ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP LÕI SỐ
Mã số thuế:
0111457384
Người đại diện:
Không
công khai
Số 75 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH LIÊM TRÀ MỘC
Mã số thuế:
5300850670
Người đại diện:
Không
công khai
Số 009 Ngô Đức Kế, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DTH PRODUTION
Mã số thuế:
0111457465
Người đại diện:
Không
công khai
Số 84 đường, Xóm Đình, Xóm Tiên, Thôn Vĩnh Phệ, Xã Quảng Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG HKL
Mã số thuế:
0111456334
Người đại diện:
Không
công khai
Số 348 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
HỢP TÁC XÃ THUẬN HÒA
Mã số thuế:
6200134040
Người đại diện:
Không
công khai
Bản Thẳm Phé, Xã Mường Kim, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM VÀ TỔNG HỢP CÔNG HÀ HD
Mã số thuế:
0801492258
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 18B, ngõ 229 phố Bình Lộc, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam





