6001847135 - CÔNG TY TNHH TMDV KDS
Tên quốc tế:
KDS TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
KDS SERVICES CO., LTD
Mã số thuế:
6001847135
Địa chỉ: 35 Huỳnh Thúc Kháng, thôn Đông Hồ, Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Người đại diện:
NGUYỄN THÁI SƠN
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (thực hiện theo Luật Kinh doanh bất động sản)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0123 | Trồng cây điềuChi tiết: Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêuChi tiết: Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phêChi tiết: Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khácChi tiết: Trồng các loại cây lâu năm khác phù hợp quy định pháp luật, trừ các loại cây đã được phân vào mã ngành chuyên biệt. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạchChi tiết: Làm sạch, phân loại, phơi, sấy và các hoạt động sau thu hoạch đối với nông sản, phù hợp quy định pháp luật. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quảChi tiết: Sơ chế, chế biến, bảo quản nông sản, rau quả; các sản phẩm từ rau quả phù hợp quy định. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thôChi tiết: Xay xát gạo; sản xuất bột mì, bột gạo và các loại bột thô từ ngũ cốc |
| 1077 | Sản xuất cà phêChi tiết: Rang, xay, sản xuất cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê, cà phê cô đặc và các sản phẩm cà phê khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loạiChi tiết: Gia công, chế tạo sản phẩm cơ khí; xử lý, hoàn thiện và tráng phủ kim loại phù hợp quy định pháp luật |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bịChi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị nông nghiệp, công nghiệp và thiết bị khác phù hợp phạm vi pháp luật. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn cà phê, tiêu, điều, nông sản và nguyên liệu nông nghiệp; trừ các mặt hàng thuộc diện cấm/hạn chế theo quy định. |
| 4631 | Bán buôn gạoChi tiết: Bán buôn gạo, lúa mì, ngũ cốc và bột mì. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Bán buôn nhiều nhóm hàng hóa khác nhau ngoài phạm vi các ngành bán buôn chuyên doanh; không kinh doanh hàng hóa cấm hoặc hạn chế theo quy định. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô và các phương tiện đường bộ khác theo quy định; trừ vận chuyển hóa lỏng khí để vận chuyển. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Dịch vụ kho bãi, lưu giữ hàng hóa; kho thường, kho đông lạnh và các loại kho khác theo quy định. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; bốc xếp hàng hóa tại kho, bến, cảng, ga; xếp dỡ container theo phạm vi pháp luật cho phép. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Sắp xếp, tổ chức hoạt động vận tải; tư vấn logistics; chuẩn bị chứng từ vận tải; hỗ trợ giao nhận, kho bãi, phân phối hàng hóa và các hoạt động logistics khác theo quy định. CPC |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (thực hiện theo Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 8292 | Dịch vụ đóng góiChi tiết: Đóng gói, đóng bao, đóng kiện hàng hóa theo yêu cầu của khách hàng trên cơ sở hợp đồng/dịch vụ. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa theo quy định pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026