5702230652 - CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG TÂN VIỆT VIỆT NAM
Tên quốc tế:
TAN VIET VIET NAM CONSTRUCTION ENGINEERING COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
5702230652
Địa chỉ: Số nhà 12, ngõ 4, phố Hải Lộc, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
HUANG, JINXING
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các tòa nhà; Thi công, lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép, xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Xây dựng bể bơi ngoài trời,...
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điệnChi tiết: - Thi công xây dựng công trình điện; - Thi công công trình năng lượng mới, công trình quang điện (điện mặt trời), điện gió. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các tòa nhà; Thi công, lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép, xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Xây dựng bể bơi ngoài trời,... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Tư vấn thiết kế trang trí nội ngoại thất; - Tư vấn thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn thiết kế lắp đặt thiết bị và cấp thoát nước; - Tư vấn thiết kế công trình cầu đường; - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. (Không bao gồm dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026