5500687213 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG HÀ THÀNH
Tên quốc tế:
HA THANH INFRASTRUCTURE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
CÔNG TY ĐẦU TƯ HẠ TẦNG HÀ THÀNH
Mã số thuế:
5500687213
Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà PJICO, số 196 đường Trường Chinh, tổ 1, Phường Tô Hiệu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế tỉnh Sơn La
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
31-07-2026
Ngành nghề chính:
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (Khoản 1 Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứngĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0520 | Khai thác và thu gom than nonĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0710 | Khai thác quặng sắtĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếmĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bónĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùnĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâuĐiều 53 Luật Địa chất và khoảng sản |
| 2024 | , Điều 55 Nghị định 193/ |
| 2025 | /NĐ-CP |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bảnĐiều 10 Luật Hóa chất |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhĐiều 4 Nghị định 93/ |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuĐiều 10 Luật Hóa chất |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất các sản phẩm cơ khí, kim loại; - Sản xuất khoá, hàng ngũ kim, két sắt và các sản phẩm kim loại; - Sản xuất sản phẩm cơ khí tiêu dùng; |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động - Các loại cửa tự động - Hệ thống đèn chiếu sáng - Hệ thống hút bụi - Hệ thống âm thanh - Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Buôn bán đồ nội thất gia đình, trường học, văn phòng, văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng, đồ dùng giảng dạy và học tập; - Buôn bán giấy, các tông và các sản phẩm từ vật liệu này; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự. (Điều 65 Luật Đường bộ |
| 2024 | ) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản (Khoản 1 Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng(Trừ Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026