Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN LÂM SẢN QUANG MINH
Tên quốc tế:
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
5400570451
Địa chỉ: Xóm Ninh Sơn, Xã Yên Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-04-15
Ngành nghề chính:
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ(Chi tiết: Cưa, xẻ, bào, băm và gia công cắt gọt gỗ; Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ, dăm gỗ; Làm khô gỗ; Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác...)
Chi tiết:
Nhóm này gồm: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ.
Loại trừ:
- Xẻ gỗ và sản xuất gỗ thô được phân vào nhóm 02200 (Khai thác gỗ).
- Sản xuất lớp gỗ mỏng dùng trong gỗ dán, gỗ ván và tấm panen được phân vào nhóm 16210 (Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác).
- Sản xuất ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc được phân vào nhóm 16220 (Sản xuất đồ gỗ xây dựng)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy! TÌM HIỂU DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừngChi tiết: Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng, cắt tỉa cây, dọn thực bì... Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Loại trừ: - Hoạt động trồng, chăm sóc cây tại các công viên, khu giải trí được phân vào nhóm |
| 1300 | (Dịch vụ cảnh quan); - Hoạt động của vườn ươm, trừ cây lâm nghiệp được phân vào nhóm |
| 0130 | (Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp). |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Chi tiết: Cưa, xẻ, bào, băm và gia công cắt gọt gỗ; Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ, dăm gỗ; Làm khô gỗ; Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác...) Chi tiết: Nhóm này gồm: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ. Loại trừ: - Xẻ gỗ và sản xuất gỗ thô được phân vào nhóm |
| 2200 | (Khai thác gỗ). - Sản xuất lớp gỗ mỏng dùng trong gỗ dán, gỗ ván và tấm panen được phân vào nhóm |
| 6210 | (Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác). - Sản xuất ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc được phân vào nhóm |
| 6220 | (Sản xuất đồ gỗ xây dựng) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Nhóm này gồm: Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện. Loại trừ: - Sản xuất chiếu, thảm từ nguyên liệu dệt được phân vào nhóm |
| 3920 | (Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)); - Sản xuất hòm đựng hành lý được phân vào nhóm |
| 5120 | (Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; sản xuất yên đệm); - Sản xuất giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm |
| 5200 | (Sản xuất giày, dép); - Sản xuất bộ phận của giày, dép bằng gỗ được phân vào nhóm |
| 5200 | (Sản xuất giày, dép); - Sản xuất diêm được phân vào nhóm |
| 0290 | (Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu); - Sản xuất hộp đựng đồng hồ được phân vào nhóm |
| 6520 | (Sản xuất đồng hồ); - Sản xuất ống chỉ, ống suốt của máy dệt được phân vào nhóm |
| 8260 | (Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da); - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế được phân vào nhóm |
| 1010 | (Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ); - Sản xuất đồ chơi bằng gỗ được phân vào nhóm |
| 2400 | (Sản xuất đồ chơi, trò chơi); - Sản xuất bàn chải và chổi được phân vào nhóm |
| 2900 | (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu); - Sản xuất tráp nhỏ được phân vào nhóm |
| 2900 | (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Nhóm này gồm: - Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến; - Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. Loại trừ: - Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm |
| 4610 | (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa); - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi được phân vào nhóm |
| 6329 | (Bán buôn thực phẩm khác); - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm |
| 6795 | (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépChi tiết: Nhóm này gồm: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày, dép... |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nhóm này gồm: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ, các thiết bị khác...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị. Nhóm này cũng gồm: Bán buôn chất lỏng (tinh dầu) thuốc lá điện tử. Loại trừ: - Thu gom rác thải từ quá trình sản xuất công nghiệp và các hộ gia đình được phân vào nhóm |
| 8110 | (Thu gom rác thải không độc hại); - Xử lý rác thải, không nhằm sử dụng tiếp trong quy trình sản xuất công nghiệp được phân vào nhóm 382 (Xử lý và tiêu hủy rác thải); - Xử lý phế liệu, phế thải và những sản phẩm khác thành nguyên liệu thô thứ cấp để tiếp tục đưa vào quá trình sản xuất khác (nguyên liệu thô thứ cấp được tạo ra có thể được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không phải là sản phẩm cuối cùng) được phân và nhóm |
| 3830 | (Tái chế phế liệu); - Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và thiết bị khác để lấy nguyên liệu được phân vào nhóm |
| 8301 | (Tái chế phế liệu kim loại); - Nghiền xe ô tô bằng các phương tiện cơ học được phân vào nhóm |
| 8301 | (Tái chế phế liệu kim loại); - Phá tàu cũ được phần vào nhóm |
| 8301 | (Tái chế phế liệu kim loại); - Bán lẻ hàng đã qua sử dụng được phân vào nhóm |
| 7749 | (Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng). |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Nhóm này gồm: - Bán lẻ vải; - Bán lẻ len, sợi; - Bán lẻ nguyên liệu chính để làm chăn, thảm thêu hoặc đồ thêu; - Bán lẻ hàng dệt khác; - Bán lẻ đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu... - Bán lẻ vải bạt tarpaulins; Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ khăn trải giường. Loại trừ: - Bán lẻ rèm và rèm lưới được phân vào nhóm |
| 7530 | (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn); - Bán lẻ ô dù che nắng được phân vào nhóm |
| 4759 | (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu); - Bán lẻ hàng may mặc được phân vào nhóm |
| 7711 | (Bán lẻ hàng may mặc). |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Nhóm này gồm: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Bán lẻ hàng may mặc; - Bán lẻ hàng lông thú; - Bán lẻ phụ kiện hàng may mặc khác như găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần...; - Bán lẻ giày, dép; - Bán lẻ đồ da và giả da; - Bán lẻ hàng du lịch bằng da và giả da. Loại trừ: - Bán lẻ vải và hàng dệt được phân vào nhóm |
| 4751 | (Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác); - Bán lẻ giày dép chuyên dụng cho thể thao, ví dụ: giày đá bóng, giày trượt băng, giày trượt tuyết,... được phân vào nhóm |
| 4762 | (Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)Chi tiết: Nhóm này gồm: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội thành, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương thức (trừ xe buýt) như: taxi, ô tô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách. Nhóm này cũng gồm: - Các tuyến đường chạy từ thành phố tới sân bay hoặc từ thành phố tới nhà ga tàu hỏa; - Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không... nếu một phần của hệ thống này đi qua nội thành, ngoại thành. Loại trừ: - Vận tải hành khách bằng đường sắt liên tỉnh được phân vào nhóm |
| 9111 | (Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh); - Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao được phân vào nhóm |
| 9112 | (Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Nhóm này gồm: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của đường sắt trong phạm vi sân bay; - Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết... nếu chúng không phải là một phần của hệ thống giao thông nội thành, ngoại thành hoặc không gắn với hoạt động của khu trượt tuyết; - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. Loại trừ: - Cho thuê xe không kèm người lái được phân vào nhóm |
| 7309 | (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu); - Vận chuyển của xe cứu thương được phân vào nhóm |
| 6990 | (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu); - Hoạt động của đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết,... nếu chúng được coi như là một phần của hoạt động của khu trượt tuyết được phân vào nhóm |
| 3290 | (Hoạt động vui chơi giải trí khác) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Nhóm này gồm: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận tải container; - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. Nhóm này cũng gồm: - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê xe tải có người lái; - Vận tải hàng hóa bằng xe động vật hoặc người kéo. Loại trừ: - Chở gỗ trong rừng như một phần của hoạt động đốn gỗ được phân vào nhóm |
| 2400 | (Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp); - Cung cấp nước bằng xe tải được phân vào nhóm |
| 6000 | (Khai thác, xử lý và cung cấp nước); - Hoạt động của bến bãi để bốc dỡ hàng được phân vào nhóm |
| 5225 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ); - Dịch vụ đóng hòm, đóng thùng và bao gói hàng hóa để vận chuyển được phân vào nhóm |
| 2290 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải); - Bưu chính và chuyển phát được phân vào nhóm |
| 3100 | (Bưu chính) và nhóm |
| 3200 | (Chuyển phát); - Vận chuyển rác thải như là một công đoạn của hoạt động thu gom rác thải được phân vào nhóm |
| 8110 | (Thu gom rác thải không độc hại), nhóm |
| 8121 | (Thu gom rác thải y tế) và nhóm |
| 8129 | (Thu gom rác thải độc hại khác). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Nhóm này gồm: - Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; - Bốc vác hàng hóa; - Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa. Nhóm này cũng gồm: - Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa; - Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ. Loại trừ: - Vận chuyển hoặc di chuyển đồ vật trong nhà máy công nghiệp trên cơ sở phí hoặc hợp đồng nếu sử dụng đường công cộng được phân vào nhóm |
| 4933 | (Vận tải hàng hóa bằng đường bộ); - Hoạt động của các nhà ga đường sắt, bến bãi ô tô, cảng hàng không, cảng biển, cảng sông được phân vào các nhóm từ |
| 5221 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt) đến |
| 5223 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không) với các phân nhóm tương ứng và |
| 5225 | (Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG HIẾU NGÂN
Mã số thuế:
2902272365
Người đại diện:
Không
công khai
Nhà ông Phạm Xuân Chính, khối Trung Tâm, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Hồ Vương
Mã số thuế:
2803212005
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Bắc Trung, Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HABIBI
Mã số thuế:
0402334147
Người đại diện:
Không
công khai
20 An Thượng 26, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH BẢO TRÍ RENT
Mã số thuế:
0319514923
Người đại diện:
Không
công khai
60C Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN BAOLAHOME
Mã số thuế:
0319510358
Người đại diện:
Không
công khai
932F Trường Sa, , Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHẠM TRANG - CHI NHÁNH VŨNG TÀU
Mã số thuế:
0317076537-001
Người đại diện:
Không
công khai
Số 6 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐĂNG LỘC PHÁT
Mã số thuế:
0319416348-001
Người đại diện:
Không
công khai
Số 8, Đường ĐT 743, Khu Phố Bình Đức 3, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI THUẬN BẢO PHÁT
Mã số thuế:
0111469220
Người đại diện:
Không
công khai
LK3-14 khu đô thị Green City, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MINH KHANG
Mã số thuế:
6400480369
Người đại diện:
Không
công khai
Số 01 Nguyễn Du, Xã Cư Jút, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHÁT BGCONS
Mã số thuế:
1301167741
Người đại diện:
Không
công khai
Số 202, Ấp Long Trạch, Xã Hương Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam





