5000922839 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KHOÁNG SẢN CƯỜNG THỊNH
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
5000922839
Địa chỉ: Số 16, ngõ 137, đường Lê Duẩn, tổ dân phố Tân Hà 30, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác, sản xuất, chế biến đá, cát, sỏi, đất xây dựng
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác, sản xuất, chế biến đá, cát, sỏi, đất xây dựng |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácChi tiết: Hoạt động dịch vụ thăm dò khai thác khoáng sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanchi tiết: 1. Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc, điện chiếu sáng và thiết bị công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình giao thông (cầu, đường bộ); công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đường dây và trạm biển áp 110KV; điện chiếu sáng, điện tử viễn thông; hệ thống mạng thông tin - liên lạc; phòng cháy chữa cháy, chống mối công trinh; 2. Giám sát công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị vào công trình, nội thất và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trinh giao thông (cầu, đường bộ); đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110KV; điện chiếu sáng, hệ thống điện tử viễn thông; hệ thống mạng thông tin - liên lạc, phòng cháy chữa cháy; nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, chống mối công trình xây dựng. 3. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng. 4. Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng, chống mối công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026