4601676512 - CÔNG TY TNHH TM&DV TỔNG HỢP TÂY BẮC
Tên quốc tế:
TAY BAC GENERAL TRADING AND SERVICES LIMITED LIABILITY COMPANY
Tên viết tắt:
TAY BAC GTS CO., LTD
Mã số thuế:
4601676512
Địa chỉ: Xóm Ngò, Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người đại diện:
ĐOÀN THANH HẢI
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
07-09-2026
Ngành nghề chính:
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (Trừ loại gây ô nhiễm môi trường).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtChi tiết: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, ni ken, coban, molypden, tantali, vanadi. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác cát, sỏi, đất, đá. |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácChi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; |
| 1811 | In ấnChi tiết: In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi và in khác); - In biển hiệu, miếng đế lót ly, ảnh; |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến inChi tiết: Các dịch vụ trước in, tiền chế bản, đóng sách in và các dịch vụ liên quan. |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửaChi tiết: Sản xuất gạch, ngói chịu lửa; - Sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétChi tiết: Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...; - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung. |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khácChi tiết: Sản xuất thiết bị vệ sinh cố định bằng gốm sứ. |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loạiChi tiết: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loạiChi tiết: - Mạ, đánh bóng kim loại... - Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; - Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; - Nhuộm màu, chạm, in kim loại; - Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...; - Mài, đánh bóng kim loại; - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại; - Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hạiChi tiết: Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa.... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hạiChi tiết: Thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. Nó có thể được phân loại, xử lý, đóng gói và dán nhãn chất thải cho mục đích vận chuyển. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hạiChi tiết: Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm). |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hạiChi tiết: Lọc bỏ xử lý trước khi đưa vào tiêu hủy các chất thải độc hại dạng rắn và không rắn, gồm các chất thải như chất gây nổ, chất gỉ sét, dễ cháy, chất độc, kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường. |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4311 | Phá dỡChi tiết: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác (Trừ hoạt động sử dụng chất nổ, bom, mìn). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằngChi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá. (Trừ hoạt động sử dụng chất nổ, bom, mìn). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn hoa và cây (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uốngChi tiết: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn.(Trừ loại Nhà nước cấm). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy xúc, máy ủi. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn than, dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm liên quan. |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại (trừ bán buôn vàng miếng). |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (Trừ loại gây ô nhiễm môi trường). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ sắt, thép, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợChi tiết: Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện. |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợChi tiết: Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh...; không bao gồm cho thuê kho bãi. (Trừ hoạt động lưu giữ hàng hoá Nhà nước cấm). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc vác hàng hóa (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: Cung cấp dịch vụ lưu trú, thường là hàng ngày hoặc hàng tuần để lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khácChi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị nông, lâm nghiệp, thiết bị văn phòng, các loại máy khai thác mỏ. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026