4601672998 - CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ OMEGAX
Tên quốc tế:
OMEGAX INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
OMEGAX .,JSC
Mã số thuế:
4601672998
Địa chỉ: Căn H025 Dự án khu dân cư đại thắng, TDP Đại Cát, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
12-08-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Logistics; Dịch vụ gửi hàng; giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; dịch vụ kiểm đếm, nâng cẩu hàng hóa; dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ đại lý vận tải đường biển; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu.
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Loại trừ môi giới, đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Logistics; Dịch vụ gửi hàng; giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; dịch vụ kiểm đếm, nâng cẩu hàng hóa; dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ đại lý vận tải đường biển; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(Trừ Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí) |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế(Tư vấn thuế, thuế quan, thuế xuất nhập khẩu, thuế nhà thầu, ưu đãi thuế, giao dịch liên kết) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan(Tư vấn kiến trúc; quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, kiến trúc cảnh quan; thiết kế công trình) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật(Kiểm tra, thử nghiệm, phân tích kỹ thuật vật liệu, thiết bị, hệ thống điện nước và công trình) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnTrừ loại nhà nước cấm |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: Trung tâm ngoại ngữ; dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính; đào tạo kỹ năng sống; dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác- Chi tiết: tư vấn giáo dục; đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; dịch vụ kiểm tra giáo dục; tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026