4101385674-004 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ VẬN TẢI DẦU KHÍ VIỆT NAM – CHI NHÁNH TÂY NINH
Tên quốc tế:
VIETNAM PETRO FREIGHT LOGISTIC & INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY – TAY NINH BRANCH
Tên viết tắt:
FALCON TIC – TAY NINH BRANCH
Mã số thuế:
4101385674-004
Địa chỉ: Lô I18A, đường Số 5, KCN Hải Sơn (GĐ 3+4), ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
20-08-2026
Ngành nghề chính:
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1072 | Sản xuất đường(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện(không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng bến cảng. Nạo vét luồng lạchChi tiết: Xây dựng côngChi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng bến cảng. Nạo vét luồng lạch trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng bến cảng. Nạo vét luồng lạch |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáchi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; Bán buôn trang thiết bị cơ khí và thiết bị chuyên dùng ngành Dầu khí. |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan(trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; (trừ bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(trừ bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 31/7/ |
| 2009 | của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh và Quyết định 79/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 17/10/ |
| 2009 | của Ủy ban nhân dân TP Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa(trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa(trừ bốc xếp hàng hóa đường hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Lặn khảo sát. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ môi giới hàng hải. Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa. Dịch vụ lai dắt tàu biển và các phương tiện thủy. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển. Dịch vụ vệ sinh tàu biển. Giao nhận hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan. Dịch vụ lo-gi-stic |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Thiết kế, chế tạo thiết bị nâng, hạ và bốc xếp hàng hóa (không bao gồm Thiết kế phương tiện giao thông vận tải). Thiết kế trang trí nội thất. |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026