3801356331 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI - ĐẦU TƯ QUANG MINH PHÁT
Tên quốc tế:
QUANG MINH PHAT CONSTRUCTION - TRADING – INVESTMENT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
QMP CONSTRUCTION - TRADING - INVESTMENT CO., LTD
Mã số thuế:
3801356331
Địa chỉ: Quốc lộ 14, tổ 2 , Ấp 2 , Xã Nha Bích, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Xây dựng công trình đường bộChi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như:
+ Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...;
+ Sơn đường và các hoạt động sơn khác,
+ Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự.
- Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt);
- Xây dựng hầm đường bộ;
- Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay;
- Xây dựng đường dây điện trên không
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệuchi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hạichi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hạichi tiết: Sản xuất điện từ rác thải ; Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hạichi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệuchi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộChi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; |
| 4311 | Phá dỡChi tiết: Phá hủy và đập các tòa nhà và các công trình xây dựng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết:. - Lắp đặt các thiết bị sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo trong ngành xây dựng – Lắp đặt hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu nhựa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Nhà hàng |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hạichi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ quản lý bảo hiểm, như việc định giá và thanh toán bồi thường bảo hiểm như: - Định giá bồi thường bảo hiểm: điều chỉnh bồi thường; định giá rủi ro; đánh giá rủi ro và thiệt hại; giám định tổn thất bảo hiểm; điều chỉnh mức trung bình và mất mát; - Thanh toán bồi thường bảo hiểm. |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hộichi tiết: Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹChi tiết: Hoạt động quản lý danh mục đầu tư và quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc những người khác như: quản lý quỹ hưu trí, quản lý quỹ tương hỗ, quản lý quỹ đầu tư khác + Hoạt động quản lý tài sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêchi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hànhnhà ở và đất ở ; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở ; Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồngchi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc: thiết kế và phác thảo các công trình, thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế kiến trúc cảnh quan. - Thiết kế kỹ thuật: thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông ngiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy, đường dây trung-hạ thế và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế công trình cấp-thoát nước trong nhà và ngoài nhà, xử lý nước cấp và nước thải; Thiết kế điện sinh hoạt, điện động lực các loại hình công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản gồm: + Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hoàn thiện các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. + Giám sát công tác khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư các loại hình công trình xây dựng. - Hoat động đo đạc và lập bản đồ; Khảo sát xây dựng, khảo sát địa chất và khảo sát địa hình phục vụ thiết kế các công trình xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: - Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng; kiểm tra sức chịu tải của các loại cọc xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; chứng nhận sự phù hợp chất lượng các công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Hoạt động thiết kế trang trí nội thất và ngoại thất công trình xây dựng. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026