3703508804 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ KHC BÌNH DƯƠNG
Tên quốc tế:
KHC BINH DUONG TECHNOLOGY SERVICES TRADING COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
KHC BINH DUONG TECHNOLOGY SERVICES TRADING CO., LTD
Mã số thuế:
3703508804
Địa chỉ: Số 45 Đường ĐX 149, Phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
21-08-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Loại trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác( Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường ) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thảiChi tiết: Xử lý nước thải ( không xử lý tại trụ sở chính) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính;trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bán buôn trang thiết bị y tế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácchi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết : Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) Bán buôn cao su (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngChi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ( Loại trừ đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu(Loại trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng( trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại ) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026