3604124934 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ XANH HTC
Tên quốc tế:
HTC GREEN TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
HTC GREEN TECH CO.,LTD
Mã số thuế:
3604124934
Địa chỉ: Tổ 7, ấp Cây Da, Xã Xuân Thành, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Người đại diện:
ĐẶNG ĐỨC TIỆP
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
26-09-2026
Ngành nghề chính:
Sản xuất điện
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy - Liên hệ tư vấn 0973.608.148
Hồ sơ năng lực:
Không có
Thông tin xuất hóa đơn:
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Đánh giá CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ XANH HTC
Chưa có đánh giá nào
Bạn đã từng làm việc với CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ XANH HTC? Chia sẻ trải nghiệm của bạn để giúp doanh nghiệp khác quyết định.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0114 | Trồng cây mía(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác(từ nguồn gỗ hợp pháp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(không chứa gỗ tròn tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtKhông hoạt động tại trụ sở |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện(Không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Thực hiện theo Quyết định số 62/ |
| 2013 | /QĐ-TTG ngày 25/10/ |
| 2013 | của Thủ Tường Chính Phủ)( trừ hoạt động hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm( trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(trừ kinh doanh bến thủy nội địa) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, thuế, kiểm toán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026