3101160492 - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN HT
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
3101160492
Địa chỉ: 59 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, thủy lợi nhóm B,C, BCKTKT; Tư vấn thiết kế, thẩm tra, các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; Quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu; Tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường, thủy lợi, thủy điện, công trình điện; Thiết kế máy móc, thiết bị trong các ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hoá, điện, điện tử viễn thông, tin học, tin học ứng dụng; Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng thủy lợi, thủy điện; Khảo sát địa hình , địa chất công trình; Thiết kế kết cấu công trình điện, thủy điện, điện tử; Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn trích đo địa chính; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn giải pháp, phương án đền bù giải phóng mặt bằng
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao suChi tiết: Trồng cây cao su, lấy mủ và sơ chế mủ cao su khô |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhôm kính |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động, lắp đặt hệ thống điện tử viễn thông |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng; Dịch vụ chống mối, chống thấm các công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy xây dựng và phụ kiện, thiết bị phụ trợ cho xây dựng; thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, thủy lợi nhóm B,C, BCKTKT; Tư vấn thiết kế, thẩm tra, các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; Quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu; Tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường, thủy lợi, thủy điện, công trình điện; Thiết kế máy móc, thiết bị trong các ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hoá, điện, điện tử viễn thông, tin học, tin học ứng dụng; Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng thủy lợi, thủy điện; Khảo sát địa hình , địa chất công trình; Thiết kế kết cấu công trình điện, thủy điện, điện tử; Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn trích đo địa chính; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn giải pháp, phương án đền bù giải phóng mặt bằng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn môi trường: Lập cam kết môi trường, đánh giá tác động môi trường; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kiểm định, giám định chất lượng công trình xây dựng chỉ thực hiện khi đủ điều kiện; Tư vấn đánh giá đầu tư xây dựng công trình |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026