3101158038 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐỖ TUẤN
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
3101158038
Địa chỉ: Số nhà 96, đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 2, Xã Minh Hóa, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
29-06-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết:
- Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế quy hoạch, quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp;
- Tư vấn khảo sát và thiết kế các công trình giao thông (cầu đường bộ), các công trình thủy lợi, các công trình điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông, công trình dân dụng;
- Tư vấn giám sát các công trình giao thông (cầu đường bộ), các công trình thủy lợi, các công trình điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông, công trình dân dụng;
- Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, công trình điện đến 35KV;
- Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, công trình điện đến 35KV;
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình xây dựng;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Hoạt động điều tra địa chất;
- Tư vấn đấu thầu; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loạiChi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa xingfa, cửa các loại; |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Sản xuất cửa các loại bằng chất liệu nhựa UPVC, nhựa lõi thép, nhôm, kính, sắt, inox |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Kinh doanh kim khí điện máy, điện lạnh, điện dân dụng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch, quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn khảo sát và thiết kế các công trình giao thông (cầu đường bộ), các công trình thủy lợi, các công trình điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông, công trình dân dụng; - Tư vấn giám sát các công trình giao thông (cầu đường bộ), các công trình thủy lợi, các công trình điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông, công trình dân dụng; - Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, công trình điện đến 35KV; - Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu đường bộ), thủy lợi, công trình điện đến 35KV; - Khảo sát địa chất, địa hình công trình xây dựng; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động điều tra địa chất; - Tư vấn đấu thầu; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn hồ sơ môi trường Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường Lập đề án bảo vệ môi trường Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ Lập báo cáo quản lý chất thải nguy hại Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Lập hồ sơ xin phép xả thải vào nguồn nước, khai thác nước ngầm, nước mặt Lập hồ sơ hoàn thành báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026