2301421781 - CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG TÂN HƯNG VIỆT NAM
Tên quốc tế:
TAN HUNG VIET NAM ENERGY COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
TAN HUNG VIET NAM ENERGY CO., LTD
Mã số thuế:
2301421781
Địa chỉ: Số 1-1, đường Phạm Thịnh, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác(Chi tiết: Cho thuê thiết bị lưu trữ năng lượng, pin pin mặt trời, thiết bị sạc xe điện...)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện(Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị cơ khí khác trong hoạt động sản xuất, truyền tải và phân phối điện. Sửa chữa, bảo dưỡng trạm xạc xe điện.) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện(Chi tiết: Không bao gồm truyền tải, độ công suất hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện(Chi tiết: Sản xuất điện từ các nguồn tái tạo, ví dụ như gió, năng lượng mặt trời, ...) |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện(Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp, công trình điện...) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, thiết bị sạc xe điện, năng lượng mặt trời...) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải(Chi tiết: Dịch vụ sạc xe điện; Đại lý vé máy bay, xe khách...) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan(Chi tiết: Thiết kế công trình, tư vấn giám sát, khảo sát xây dựng...) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác(Chi tiết: Cho thuê thiết bị lưu trữ năng lượng, pin pin mặt trời, thiết bị sạc xe điện...) |
| 7911 | Đại lý du lịch(Chi tiết: - Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán các tua du lịch và du thuyền trọn gói cho công chúng hoặc khách hàng thương mại: + Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch trọn gói, trong nước hoặc quốc tế, + Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế. - Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch. Nhóm này cũng gồm: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến.) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch(Chi tiết: Hoạt động sắp xếp, kết nối và tiếp thị các tua du lịch trọn gói, bao gồm: + Các tua du lịch trọn gói, trong nước hoặc quốc tế, + Các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế.) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026