Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH VN MEILIAN
Website của CÔNG TY TNHH VN MEILIAN có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
MEILIAN VN COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
Mã số thuế:
2301412459
Địa chỉ: Tổ dân phố Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-07-02
Ngành nghề chính:
Xây dựng nhà để ở
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép, máy móc, thiết bị y tế) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ bán buôn vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh(Trừ bán lẻ tem, tiền xu và vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Điều 9 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống(Trừ kinh doanh dịch vụ quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(Trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Khoản 6 Điều 1 Nghị định 136/ |
| 2021 | /NĐ-CP) - Khảo sát xây dựng (Điều 102 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn (Điểm p Khoản 1 Điều 28 Nghị định 178/ |
| 2025 | /NĐ-CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 104 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 107 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu (Khoản 4 Điều 4 Luật đấu thầu |
| 2023 | ) - Lập hồ sơ mời thầu (Điều 24, 35, 61 Nghị định 24/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Kiểm định xây dựng (Điều 108 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 109 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 105 Nghị định 175/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật(Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm) |
| 7310 | Quảng cáo(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại(Trừ hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG BÁC ÁI
Mã số thuế:
4101657085
Người đại diện:
Không
công khai
14A Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP PNT
Mã số thuế:
1301146572
Người đại diện:
Không
công khai
209/84 Quốc Lộ 57, Ấp An Quy, Xã Long Thới, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PROPERITY PARK
Mã số thuế:
2401080623
Người đại diện:
Không
công khai
Lô CN-10 Khu công nghiệp Châu Minh - Bắc Lý - Hương Lâm giai đoạn 1, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY LẮP TH VẠN THỊNH
Mã số thuế:
2301408519
Người đại diện:
Không
công khai
Tờ bản đồ số 198, thửa đất số 39, Khu 6, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CHEONGHAE SUSAN VIỆT NAM
Mã số thuế:
2301412466
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 300, Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THÀNH LUYẾN TBC
Mã số thuế:
2301399208
Người đại diện:
Không
công khai
Xóm Giáo Ngăm Lương, Xã Đông Cứu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VINA PHAT
Mã số thuế:
2401081320
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Tân Thành, Xã Lạng Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH YUEXING
Mã số thuế:
2301412508
Người đại diện:
Không
công khai
Số 54 Đường Phó Đức Chính, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VN MEILIAN
Mã số thuế:
2301412459
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ dân phố Xuân Ổ B, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HANA BIO LIM
Mã số thuế:
2301412441
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 2, Tòa nhà PTK, Thôn Lim , Xã Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam







