Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH SANBOO NINH BÌNH
Website của CÔNG TY TNHH SANBOO NINH BÌNH có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
SANBOO NINH BINH CO., LTD
Tên viết tắt:
SANBOO NB CO., LTD
Mã số thuế:
0700924575
Địa chỉ: Lô CN-5. Cụm Công Nghiệp Châu Giang, Phường Duy Tân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế tỉnh Ninh Bình
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-07-01
Ngành nghề chính:
Sản xuất các loại dây bện và lướiChỉ gồm có:
- Sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ sợi dệt hoặc sợi tương tự, bất kể chúng được tẩm phủ tráng, bọc bằng cao su, plastic hay không ;
- Sản xuất lưới đan từ dây chão, dây thừng, bện;
- Sản xuất các sản phẩm lưới hoặc dây chão; lưới đánh cá, lưới chắn thuyền, dây cáp, dây chão có lõi bằng kim loại, dây đeo, lót đệm
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácChỉ gồm có: Vải nhung và vải bông, Lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải đan trên máy Raschel và các máy tương tự |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lướiChỉ gồm có: - Sản xuất dây thừng, dây chão, dây bện và dây cáp từ sợi dệt hoặc sợi tương tự, bất kể chúng được tẩm phủ tráng, bọc bằng cao su, plastic hay không ; - Sản xuất lưới đan từ dây chão, dây thừng, bện; - Sản xuất các sản phẩm lưới hoặc dây chão; lưới đánh cá, lưới chắn thuyền, dây cáp, dây chão có lõi bằng kim loại, dây đeo, lót đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuChỉ gồm có: Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)Chi tiết: - Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa; - Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da; - Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuChỉ gồm có: Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại,quần,áo,mũ,giày,dép, giấy, day bện, dây thừng; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâuChỉ gồm có: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất gang tay; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu(loại Nhà nước cho phép) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Việc lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng; Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay. Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChỉ gồm có: Đại lý bán hàng hóa (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dụng cụ y tế. Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt may, da giày; Kinh doanh trang thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng, kể cả xe điện. |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: - Bán buôn quặng sắt và quặng kim loại màu; - Bán buôn sắt và kim loại màu ở dạng nguyên sinh; - Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt và kim loại màu...; |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn tre, nứa; - Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến. - Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng; - Bán buôn clanhke. - Bán buôn gạch xây, ngói lợp mái; - Bán buôn đá, cát, sỏi; - Bán buôn vật liệu xây dựng khác. - Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; - Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm. - Bán buôn gạch lát sàn, gạch ốp tường; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác... |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngChi tiết: - Bán lẻ máy tính; - Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình,...; - Bán lẻ phần mềm được thiết kế sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kể cả trò chơi điện tử video, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường; - Bán lẻ bình đun nước nóng; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ thuốc chữa bệnh; - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợChi tiết: - Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác không kể người lái, loại mới và loại đã qua sử dụng, bao gồm cả xe điện. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Kinh doanh dịch vụ logistics (Trừ vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyChi tiết: - Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là khách sạn |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khácChi tiết: - Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là biệt thự du lịch (tourist villa) - Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày - Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà khách, nhà nghỉ - Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là nhà trọ, phòng trọ |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khácChi tiết: - Xuất bản các phần mềm khác, như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác (ví dụ: công nghệ sổ cái phân tán (DLT) hoặc phần mềm công nghệ tài chính); phần mềm bảo mật máy tính hoặc phần mềm an ninh mạng; phần mềm tạo mô hình; - Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm; - Hoạt động của thị trường tải phần mềm. |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác(trừ các loại thông tin Nhà nước và các hoạt động báo chí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêChi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: - Kiểm tra âm thanh và chấn động; - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; - Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện...; - Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; - Phân tích lỗi; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; |
| 7310 | Quảng cáo(trừ Quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận(Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: - Tư vấn về nông học; - Hoạt động tư vấn môi trường; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khácChi tiết: Cho thuê tất cả các loại đồ dùng (cá nhân và gia đình) cho hộ gia đình sử dụng hoặc kinh doanh (trừ thiết bị thể thao và giải trí): - Đồ dệt, trang phục và giày dép; - Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; - Sách, tạp chí; - Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh. |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khácChi tiết: Dịch vụ hệ thống giám sát video và giám sát từ xa video và chỉ khi được cung cấp liên quan đến dịch vụ giám sát và dịch vụ giám sát từ xa tiếp sau đó, lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống an ninh điện tử. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChỉ gồm có: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu); (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH TÀI BẮC - CHI NHÁNH LẠC THỦY
Mã số thuế:
2803143150-001
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 39, Khu 11, Thị Trấn Chi Nê, Huyện Lạc Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP GATADI FARM
Mã số thuế:
3703493001
Người đại diện:
Không
công khai
100E Đường Nguyễn Đình Chiểu, Khu phố Đông A, Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ SKY LINE VN
Mã số thuế:
0319624612
Người đại diện:
Không
công khai
140 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THANG MÁY VIỆT THĂNG
Mã số thuế:
0319624394
Người đại diện:
Không
công khai
183/20/3 An Phú Tây-Hưng Long, Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH LTL AUTO VIỆT NAM
Mã số thuế:
0319624228
Người đại diện:
Không
công khai
520/62/2A Quốc Lộ 13, Khu phố 25, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VẬN TẢI QUANG VĨ VN
Mã số thuế:
0319624210
Người đại diện:
Không
công khai
10A1D1 Thái Văn Lung, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XD TM DV KT MINH QUÂN
Mã số thuế:
0319624404
Người đại diện:
Không
công khai
1886/41 Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬT LIỆU MIỀN NAM
Mã số thuế:
0319624362
Người đại diện:
Không
công khai
Số 236A, đường Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TMDVKT HỮU PHÁT
Mã số thuế:
0319623016
Người đại diện:
Không
công khai
23/11 Đường 27, khu phố 70, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VÂN HÀ PHÁT
Mã số thuế:
0309408884-001
Người đại diện:
Không
công khai
04 Đường 24, Phường 11, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam







