0402355002 - CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG QUỐC TẾ HATECO APM TERMINALS ĐÀ NẴNG
Tên quốc tế:
HATECO APM TERMINALS DA NANG INTERNATIONAL GATEWAY TERMINAL JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
DIGT
Mã số thuế:
0402355002
Địa chỉ: Tầng 5 Toà nhà SHB Đà Nẵng, số 06 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hoá cảng biển; Bốc xếp hàng hoá ga đường sắt; Bốc xếp hàng hoá đường bộ; Bốc xếp hàng hoá loại khác
(CPC 741)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵnChi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng container (CPC 633) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bịChi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng xe rơ moóc và sơ mi rơ moóc (CPC |
| 8867 | ) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ởChi tiết: - Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: + Nhà cho một hộ gia đình, + Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng. - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại. (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởChi tiết: - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. (CPC 512) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộChi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay. (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điệnChi tiết: - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện (CPC 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nướcChi tiết: - Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...; + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình của: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Trạm bơm. (CPC 513) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcChi tiết: - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông, + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khácChi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. (CPC 513) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủyChi tiết: - Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống..., + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. CPC |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoángChi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm, + Nhà máy lọc dầu, + Công trình khai thác than, quặng... (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). (CPC 513) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác; vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (CPC |
| 7123 | ) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngChi tiết: Vận tải hàng hoá ven biển; vận tải hàng hoá viễn dương (CPC |
| 7212 | ) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địaChi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (CPC |
| 7222 | ) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Kho bãi và lưu trữ hàng hoá trong kho ngoại quan; kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh; kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho loại khác (CPC 742) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyChi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa (CPC 745) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Bốc xếp hàng hoá cảng biển; Bốc xếp hàng hoá ga đường sắt; Bốc xếp hàng hoá đường bộ; Bốc xếp hàng hoá loại khác (CPC 741) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; logistics; dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (CPC 748, 749) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóaChi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá (CPC 748) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngChi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. Bao gồm hoạt động chuẩn bị, chế biến và phục vụ đồ ăn uống tại xe bán đồ ăn lưu động hoặc xe kéo, đẩy bán rong. Bao gồm hoạt động của: nhà hàng, quán ăn; Quán ăn tự phục vụ; Quán ăn nhanh; Cửa hàng bán đồ ăn mang về; Xe thùng bán kem; Xe bán hàng ăn lưu động; Hàng ăn uống trên phố, trong chợ. Bao gồm hoạt động nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này được coi là một hoạt động riêng biệt mà không phải là một phần của dịch vụ vận tải và được thực hiện bởi đơn vị khác. (CPC 642, 643) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê máy kéo, xe cần cẩu, xe nâng chụp/xe nâng (CPC |
| 3101 | , |
| 3102 | , |
| 3105 | ) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển (CPC |
| 3106 | ); - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển (CPC |
| 3107 | ); - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển (CPC |
| 3108 | ); - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu (CPC |
| 3109 | ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác(CPC |
| 6112 | , |
| 8867 | ) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026