0402344579 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KHOA HỌC KIỂM NGHIỆM VIETEDU LABS
Tên quốc tế:
VIETEDU LABS SCIENTIFIC TESTING SERVICES COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
VIETEDU LABS SCIENTIFIC TESTING SERVICES CO.,LTD
Mã số thuế:
0402344579
Địa chỉ: Số 10 Lỗ Giáng 05, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
22-06-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Hóa phân tích; Công Nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm; Dịch vụ thử nghiệm về chất lượng sản phẩm hàng hóa; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo. Hoạt động đào tạo chuyển giao công nghệ, đào tạo chuyên gia quy trình phân tích; tư vấn nghiên cứu thử nghiệm, xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025, xây dựng phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường.
(trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt(không hoạt động tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in(trừ rập khuôn tem) |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) ) (Trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống(Trừ loại Nhà nước cấm) (Trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác(trừ Bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu(Trừ vàng miếng, hóa chất) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuậtChi tiết: Nghiên cứu và kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, quản lý chất lượng thực phẩm bao gồm và kiểm tra chất lượng thực phẩm và điều kiện liên quan về vệ sinh sản xuất thực phẩm, chất lượng hàng hóa, kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước. Kiểm tra và phân tích đất, nước, không khí, chất thải; Tư vấn, tập huấn, đào tạo liên quan đến Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Hóa phân tích; Công Nghệ quan trắc môi trường, kiểm soát và xử lý ô nhiễm; Dịch vụ thử nghiệm về chất lượng sản phẩm hàng hóa; Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo. Hoạt động đào tạo chuyển giao công nghệ, đào tạo chuyên gia quy trình phân tích; tư vấn nghiên cứu thử nghiệm, xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm theo ISO/IEC |
| 7025 | , xây dựng phòng thí nghiệm đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường. (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơChi tiết: Cho thuê ôtô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)(trừ hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấpChi tiết: Đào tạo nghề |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Tập huấn, đào tạo liên quan đến Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chât làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026