0319678223 - CÔNG TY TNHH CHINA NATIONAL CHEMICAL ENGINEERING NO.14 CONSTRUCTION VIỆT NAM
Tên quốc tế:
CHINA NATIONAL CHEMICAL ENGINEERING NO.14 CONSTRUCTION VIET NAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
CHINA NATIONAL CHEMICAL ENGINEERING NO.14 CONSTRUCTION VIET NAM CO., LTD
Mã số thuế:
0319678223
Địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Xây dựng nhà để ởChi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ởChi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ởChi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Dịch vụ liên quan đến điện (CPC |
| 5164 | ); Dịch vụ cách điện (mạng điện, nước, sưởi và âm thanh) (CPC |
| 5165 | ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC |
| 5161 | ); Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC |
| 5162 | ) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácChi tiết: Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC |
| 5169 | ); Dịch vụ lắp ráp hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC |
| 5136 | ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựngChi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácChi tiết: Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515); Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514); Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518). |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sángChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phần phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm |
| 2018 | của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP) (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phần phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm |
| 2018 | của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP) (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phần phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm |
| 2018 | của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP) (CPC 622) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phần phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm |
| 2018 | của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP) (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phần phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm |
| 2018 | của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6, Điều 50 Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP) (CPC 622) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC |
| 8671 | ); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC |
| 8672 | ); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ CPC |
| 8673 | ; Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (CPC |
| 6751 | , |
| 6752 | và |
| 6753 | ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngChi tiết: Các dịch vụ thiết kế kỹ thuật chưa được liệt kê ở nơi khác (CPC |
| 6726 | ) |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026