Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH SỬA CHỮA VẬN TẢI TP
Website của CÔNG TY TNHH SỬA CHỮA VẬN TẢI TP có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
TP REPAIR TRANSPORT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
TPTR CO., LTD
Mã số thuế:
0319601005
Địa chỉ: 13 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-06-17
Ngành nghề chính:
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1311 | Sản xuất sợi- (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít- Chi tiết: Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic- (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý- (trừ sản xuất vàng miếng)(không hoạt động tại trụ sở). |
| 2432 | Đúc kim loại màu- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan- (trừ sản xuất vàng miếng)(không hoạt động tại trụ sở). |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: Sản xuất panô Quảng cáo, mặt dựng nhôm, chữ nổi Mica – đồng – inox – tole ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại- (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện- (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/ |
| 2017 | /NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác- Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng; Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí- (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, máy điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá- Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào- (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép- Chi tiết: Bán buôn vải sợi, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt, hàng may mặc; giày dép, |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình- (trừ kinh doanh dược phẩm). Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; quà tặng lưu niệm đồ mỹ nghệ.Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh; Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. (trừ đồ chơi Nhà nước cấm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan- Chi tiết: Bán buôn than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu; bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, dầu mỡ nhơn, xăng dầu tinh chế (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại- Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng- Chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn bồn nước |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp- Chi tiết: Bán buôn vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện, đồ dùng, trang thiết bị ngành bảo hộ lao động (nón, giày, áo quần, găng tay, găng tay chống kim tiêm, chống vật nhọn sắt, găng tay leo núi, áo quần phản quang, áo phao, nệm hơi cứu hộ, dây tuột nhà cao tầng, dây leo núi, các loại khóa an toàn trên không( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp- (thực hiện theo quyết định 64/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 31/07/ |
| 2009 | và quyết định số 79/ |
| 2009 | /QĐ-UBND ngày 17/10/ |
| 2009 | của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh- Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh- Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh- Chi tiết : Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ-Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ- (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa- (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải- Chi tiết: Dịch vụ giữ xe |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác- Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động- (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác- Chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt... (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống- (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình- Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ- (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc- Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu- chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan- Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Tư vấn xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng- (trừ thiết kế công trình xây dựng). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời- (Không cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo qui định) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại- Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác- Chi tiết: Tư vấn du học |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). -Chi tiết: Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy- (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH GOLDEN DRAGON CA
Mã số thuế:
3604112209
Người đại diện:
Không
công khai
Số 268, đường 29, tổ 49, ấp Trà Cổ, Xã Bình Minh, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI PHÚ MINH PHÁT
Mã số thuế:
3604112255
Người đại diện:
Không
công khai
Số nhà 49, Phố 6, Ấp Phú Lợi 5, Xã Phú Hòa, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ VẬN TẢI HOÀNG THIÊN
Mã số thuế:
3604112304
Người đại diện:
Không
công khai
Số 09, Tổ 2, Khu Phố Lộ 25, Phường Dầu Giây, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH KINH DOANH BẢO HOÀNG
Mã số thuế:
3604112311
Người đại diện:
Không
công khai
Số 94, đường Trảng Bom - Xã Đồi, tổ 3, ấp Tân Đạt, Xã An Viễn, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HÙNG PHÚC ĐỒNG NAI
Mã số thuế:
3801355994
Người đại diện:
Không
công khai
K1 - Đường N4, KCN Bắc Đồng Phú, khu phố Bàu Ké, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH PHÚ MINH TECH
Mã số thuế:
3604096162
Người đại diện:
Không
công khai
Số 745 Xa Lộ Hà Nội, tổ 1, khu phố 29, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HINH PHÁT
Mã số thuế:
6001839984
Người đại diện:
Không
công khai
Số 11 B5, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CÔNG TY TNHH XNK NÔNG SẢN HTL
Mã số thuế:
6001840066
Người đại diện:
Không
công khai
Tỉnh lộ 9, thôn 1, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔ CHI
Mã số thuế:
0402346343
Người đại diện:
Không
công khai
253 Hải Phòng, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
MAI HÀ THÀNH – CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN GHK MINH CHÂU
Mã số thuế:
0110298910-001
Người đại diện:
Không
công khai
172 Hoàng Diệu, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam







