0317567408-001 - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH AGCOM - TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ ỨNG DỤNG HỌC VIỆN DRONE
Tên quốc tế:
Đang cập nhật
Tên viết tắt:
Đang cập nhật
Mã số thuế:
0317567408-001
Địa chỉ: 25 Khu Dân Cư Phú Long, Phân khu số 8, Đường Nguyễn Hữu Thọ, Ấp 5, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
21-08-2026
Ngành nghề chính:
Đào tạo sơ cấp
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệpChi tiết: Sản xuất các thiết bị trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khácChi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bịChi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp như mài hoặc lắp đặt lưỡi và răng cưa máy móc công nghiệp hoặc thương mại hoặc cung cấp dịch vụ hàn sửa chữa (ví dụ như động cơ); sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp và các máy móc nặng khác (ví dụ thiết bị bốc dỡ vật liệu và xe nâng, các công cụ máy, thiết bị làm lạnh thương mại, thiết bị xây dựng và máy móc khai thác mỏ), bao gồm cả máy móc thiết bị của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đầu); sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện năng lượng mặt trời; sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện bay (Điều 10 Nghị định 288/ |
| 2025 | /NĐ-CP quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíChi tiết: Lắp đặt đường ống nước, kênh mương; tưới tiêu nông nghiệp, cảnh quan (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngChi tiết: Bán buôn hàng nông sản, lâm sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Bán buôn đồ gỗ. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ nông nghiệp; Bán buôn thiết bị tưới cảnh quan, tưới nông nghiệp, ống nước, phụ kiện ngành nước; bán buôn các thiết bị điện năng lượng mặt trời, tấm pin năng lượng mặt trời, pin lưu trữ điện năng lượng mặt trời; Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; bán buôn máy phát điện, động cơ điện, dây điện, phụ kiện và thiết bị khác dùng trong mạch điện; bán buôn phương tiện bay (Điều 14 Nghị định 288/ |
| 2025 | /NĐ-CP quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngChi tiết: Bán lẻ thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị điện năng lượng mặt trời, tấm pin năng lượng mặt trời, pin lưu trữ điện năng lượng mặt trời |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ thiết bị tưới cảnh quan, tưới nông nghiệp, ống nước, phụ kiện ngành nước. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ phương tiện bay (trừ loại nhà nước cấm và chỉ được hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) (Điều 14 Nghị định 288/ |
| 2025 | /NĐ-CP quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dâyChi tiết: Hoạt động viễn thông có dây, không dây |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết: Cài đặt phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quanChi tiết: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khácChi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử; dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí; dịch vụ thông tin qua điện thoại. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Tư vấn về nông học; dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho thiết bị điện năng lượng mặt trời; tư vấn về hệ thống dây chuyền tưới tiêu, trồng trọt và phục vụ trong nông nghiệp; dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho phương tiện bay. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácChi tiết: Dịch vụ cho thuê phương tiện bay (Điều 14 Nghị định 288/ |
| 2025 | /NĐ-CP quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Dạy kỹ năng sử dụng phương tiện bay; dạy lập trình. |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026