0202359458 - CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ LOGISTICS UNITRANS VN
Tên quốc tế:
LOGISTICS UNITRANS VN INTERNATIONAL TRANSPORT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
UNITRANS VN LOGISTICS CO., LTD
Mã số thuế:
0202359458
Địa chỉ: Tại nhà bà Vũ Thị Hồng Ánh, Tổ 14, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Loại hình DN:
Tình trạng:
Đang cập nhật
Ngày hoạt động:
Không có ngày hoạt động
Ngành nghề chính:
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệuChi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạchChi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Không bao gồm chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống( không bao gồm động vật hoang dã, quý hiếm và loại Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạoChi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩmChi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản; rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống(không bao gồm quầy Bar) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình( Trừ các mặt hàng nhà nước cấm kinh doanh ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Trừ kinh doanh vàng miếng và các loại Nhà nước cấm) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, tấm bạt nhựa, mặt nạ phòng độc, thiết bị chống ồn, găng tay, phao cứu sinh, kính nón bảo hộ lao động, Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) ( không bao gồm Hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp( Trừ các mặt hàng nhà nước cấm ) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến ; Bán buôn vật liệu xây dựng ; Bán buôn kính xây dựng ; Bán buôn sơn, véc ni ; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh ; Bán buôn đồ ngũ kim ; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán buôn đất sét, cao lanh, đất đồi, đất sản xuất gạch men, gạch nung, gốm sứ; đất san lấp, đất trồng cây và các loại đất khác |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ( Trừ hóa lỏng ) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiChi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóaChi tiết: - Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay - Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng |
| 5310 | Bưu chính( Trừ chuyển tiền, tiết kiệm và chuyển tiền bưu điện) |
| 5320 | Chuyển phát(trừ dịch vụ chuyển tiền và ngoại tệ) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026