0111621235 - CÔNG TY TNHH UNISON LOGISTICS INTERNATIONAL (VIETNAM)
Tên quốc tế:
UNISON LOGISTICS INTERNATIONAL (VIETNAM) COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
UNISON LOGISTICS INTERNATIONAL (VIETNAM) CO.,LTD
Mã số thuế:
0111621235
Địa chỉ: Tầng 6 Tòa nhà Việt Á, Số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
03-09-2026
Ngành nghề chính:
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóaChi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748)
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Dịch vụ Đại lý hoa hồng các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. (CPC 621) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn hàng hoá theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 631, CPC 632). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóaChi tiết: Dịch vụ kho hàng và lưu kho (CPC 742) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóaChi tiết: Dịch vụ bốc dỡ hàng (loại trừ dịch vụ bốc dỡ công – te –nơ) (CPC 741) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóaChi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa (CPC 748) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lýChi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý chung ( CPC |
| 6501 | ); Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính ( trừ thuế kinh doanh) (CPC |
| 6502 | ) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệChi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thử nghiệm về tư vấn kỹ thuật và công nghệ (CPC |
| 5103 | ) |
| 8292 | Dịch vụ đóng góiChi tiết: Dịch vụ đóng gói (CPC 876) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622, 631, 632). (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/ |
| 2018 | /NĐ-CP ngày 15/01/ |
| 2018 | của Chính phủ. Chỉ triển khai hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh/Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh và tương đương). |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026