0111611484 - CÔNG TY TNHH HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Tên quốc tế:
HAI THUONG LAN ONG COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
HTLO CO., LTD
Mã số thuế:
0111611484
Địa chỉ: Shop 20+21+22 Phố đi bộ Le Pont de Long Biên, Mailand Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
19-08-2026
Ngành nghề chính:
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dượcChi tiết: Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học; nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác (khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 3; khoản 2 Điều 5; Điều 29 và Điều 30 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15).
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giáChi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa. Loại trừ: Đấu giá, môi giới, chứng khoán, bảo hiểm. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngLoại trừ: Những mặt hàng Nhà nước cấm. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợpLoại trừ: Những mặt hàng Nhà nước cấm. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Hoạt động của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (điểm đ khoản 2 Điều 32 Luật Dược số 105/ |
| 2016 | /QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/ |
| 2024 | /QH15). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dượcChi tiết: Nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học; nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác (khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 3; khoản 2 Điều 5; Điều 29 và Điều 30 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/ |
| 2025 | /QH15). |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuLoại trừ: Dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể không phải ngành nghề kinh doanh. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaChi tiết: Hoạt động của phòng khám đa khoa; hoạt động của phòng khám chuyên khoa; hoạt động của phòng khám y học cổ truyền (điểm a, điểm b, điểm đ khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/ |
| 2023 | /NĐ-CP ngày 30/12/ |
| 2023 | của Chính phủ). |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động của cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng (khoản 9 Điều 39 Nghị định số 96/ |
| 2023 | /NĐ-CP ngày 30/12/ |
| 2023 | của Chính phủ). |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026