Tra cứu công ty mới thành lập
"Tra cứu danh sách công ty, hộ kinh doanh, doanh nghiệp mới thành lập khắp cả nước, cập nhật mới nhất"
CÔNG TY TNHH MT83
Website của CÔNG TY TNHH MT83 có thu thập thông tin khách hàng?
Form liên hệ, đăng ký, đặt hàng… đều là thu thập dữ liệu cá nhân. Từ 2026, hoạt động này thuộc phạm vi Luật Bảo vệ Dữ liệu Cá nhân 2025. Soft Space thiết kế website theo hướng tuân thủ — tư vấn bởi chuyên gia bảo vệ dữ liệu (DPO).
Nhận tư vấn website chuẩn pháp lý →
Tên quốc tế:
MT83 COMPANY LIMITED
Tên viết tắt:
MT83 CO., LTD
Mã số thuế:
0111579569
Địa chỉ: Số 2, ngách 222/42 đường Lê Duẩn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
Bạn là đại diện của công ty? Cập nhật thông tin liên hệ tại đây
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
2026-07-23
Ngành nghề chính:
Lắp đặt hệ thống điện
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật) |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật) |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện của pháp luật) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuLoại trừ: - Sản xuất tấm phủ sàn được phân vào nhóm |
| 3930 | (Sản xuất thảm, chăn, đệm); - Sản xuất bông và các sản phẩm từ bông như: bông đánh phấn, khăn lau bằng vải bông, băng vệ sinh, ... được phân vào nhóm |
| 7090 | (Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu); - Sản xuất băng chuyền, băng tải bằng sợi dệt, dây thừng, dây chão được phủ, tráng cao su, trong đó cao su là thành phần chính được phân vào nhóm |
| 2190 | (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su); - Sản xuất tấm, tờ hoặc mảnh cao su có liên kết với sợi vải dệt với mục đích tăng cường được phân vào nhóm |
| 2190 | (Sản xuất sản phẩm khác từ cao su), nhóm |
| 2220 | (Sản xuất sản phẩm từ plastic); - Sản xuất quần áo từ sợi kim loại được phân vào nhóm |
| 2599 | (Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu); - Sản xuất quần áo, đồ trang sức trang điểm đan, thêu được phân vào nhóm |
| 4300 | (Sản xuất trang phục đan móc). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Sản xuất keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất chất giống nhựa; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da, - Sản xuất mực viết và mực vẽ; - Sản xuất hương các loại, ví dụ: hương vòng, hương que... (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện chinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khácChi tiết: Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện ứng dụng điện tử khác. Cụ thể: - Sản xuất tụ điện, điện tử; - Sản xuất điện trở, điện tử; - Sản xuất bộ mạch vi xử lý; - Sản xuất bo mạch điện tử; - Sản xuất ống điện tử; - Sản xuất liên kết điện tử; - Sản xuất mạch điện tích hợp; - Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan; - Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện điện tử; - Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể; - Sản xuất solenoid, bộ chuyển mạch và bộ chuyển đổi cho các bộ phận điện tử; - Sản xuất chất bán dẫn, sản xuất chất tinh chế và bán tinh chế; - Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới); - Sản xuất cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD); - Sản xuất đi-ốt phát quang; - Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB... |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác(Trừ loại pháp luật cấm) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khácLoại trừ: - Sản xuất thiết bị gia dụng được phân vào nhóm |
| 7500 | (Sản xuất đồ điện dân dụng); - Sản xuất máy phô tô được phân vào nhóm |
| 8170 | (Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)); - Sản xuất máy móc và thiết bị làm cao su cứng, nhựa cứng và thủy tinh lạnh được phân vào nhóm |
| 8220 | (Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại); - Sản xuất khuôn thỏi được phân vào nhóm |
| 8230 | (Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khácTrừ: Hoạt động quản lý dự án liên quan đến các công trình xây dựng kỹ thuật dân dụng được phân vào nhóm |
| 7110 | (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan). |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácChi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ(Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng(Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khácTrừ: Lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp được phân vào nhóm |
| 3200 | (Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khácTrừ: Thuê máy móc và thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, được phân vào nhóm |
| 7309 | (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường (Trừ các máy móc thiết bị liên quan đến y tế và các lọai nhà nước cấm) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu, gồm: Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp(Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(Trừ: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa đã qua sử dụng được phân vào nhóm |
| 4774 | (Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng). |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhLoại trừ: - Lắp đặt tấm quang điện không gắn với các công trình được phân vào nhóm |
| 2210 | (Xây dựng công trình điện); - Lắp đặt tấm quang điện gắn với các công trình được phân vào nhóm |
| 3210 | (Lắp đặt hệ thống điện); - Bán lẻ vật liệu phủ tường hoặc sàn như: giấy dán tường, ván ép và sàn nhựa vinyl... được phân vào nhóm |
| 7530 | (Bán lẻ thảm, đệm, chần, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn); - Bán lẻ thảm và thảm trải sàn được phân vào nhóm |
| 7530 | (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn). |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyLoại trừ: - Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn không cung cấp dịch vụ cho khách hàng trực tiếp tại nơi lưu trú được phân vào nhóm |
| 5520 | (Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác); - Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm |
| 5300 | (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú); - Hoạt động cung cấp dịch vụ du lịch trọn gói, bao gồm vận tải, lưu trú, hướng dẫn viên du lịch,... được phân vào nhóm 791 (Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch). (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 49 Luật Du lịch năm |
| 2017 | Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Nghị định số 168/ |
| 2017 | /NĐ-CP; Điều 5 Nghị định số 142/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khácLoại trừ: - Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú tại khách sạn với dịch vụ hàng ngày hoặc hàng tuần được phân vào nhóm |
| 5100 | (Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự); - Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú được phân vào nhóm |
| 5300 | (Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú). (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 49 Luật Du lịch năm |
| 2017 | Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Nghị định số 168/ |
| 2017 | /NĐ-CP; Điều 5 Nghị định số 142/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khácLoại trừ: - Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào |
| 1075 | (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn); - Bán lẻ đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn được phân vào nhóm 472 (Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khácChi tiết: Xuất bản các phần mềm khác, như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác (ví dụ: công nghệ sổ cái phân tán (DLT) hoặc phần mềm công nghệ tài chính); phần mềm bảo mật máy tính hoặc phần mềm an ninh mạng; phần mềm tạo mô hình; Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm; Hoạt động của thị trường tải phần mềm. |
| 6219 | Lập trình máy tính khácChi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan(Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọChi tiết: Dịch vụ bảo hiểm phương tiện (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 9, Điều 64 Luật Kinh doanh bảo hiểm năm |
| 2022 | ; Điều 35 Nghị định 46/ |
| 2023 | /NĐ-CP) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểmChi tiết: Hoạt động đại lý bảo hiểm (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 9, Điều 125, Điều 127 Luật Kinh doanh bảo hiểm năm |
| 2022 | , sửa đổi bổ sung năm |
| 2025 | ; Điều 62 Nghị định 46/ |
| 2023 | /NĐ-CP) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác gồm: + Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; + Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh...; - Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thờiChi tiết: Cho thuê lại lao động (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 54 Bộ luật Lao động năm |
| 2019 | ; Điều 21 Nghị định 145/ |
| 2020 | /NĐ-CP) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khácChi tiết: - Dịch vụ việc làm; - Dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 8, Điều 10 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm |
| 2020 | ; Điều 4, 5, 6 Nghị định 112/ |
| 2021 | /NĐ-CP; Khoản 2, 3, 4 Điều 1 Nghị định 372/ |
| 2025 | NĐ-CP) |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhânChi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ (Chỉ hoạt động khi đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 7, Điều 11, Điều 32 Nghị Định 96/ |
| 2016 | /NĐ-CP; Khoản 1 Điều 3 Nghị định 69/ |
| 2018 | NĐ-CP) |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khácLoại trừ: - Lắp đặt hệ thống an ninh, ví dụ như hệ thống chống trộm, báo cháy và hệ thống giám sát mà không có dịch vụ giám sát và giám sát từ xa tiếp sau đó được phân vào nhóm |
| 3210 | (Lắp đặt hệ thống điện); - Bán lẻ hệ thống báo động an ninh điện, thiết bị khóa cơ học hoặc điện tử, két sắt và két an toàn mà không có dịch vụ giám sát, lắp đặt hoặc bảo trì được phân vào nhóm |
| 4759 | (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu); - Hoạt động bảo vệ trật tự và an ninh công cộng, ví dụ như cảnh sát được phân vào nhóm |
| 4230 | (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội). - Cung cấp dịch vụ sao chép chìa khóa được phân vào nhóm |
| 5290 | (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu); - Hoạt động tư vấn an ninh mạng được phân vào nhóm |
| 2200 | (Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 69/ |
| 2018 | /NĐ-CP) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuLoại trừ: - Các chương trình dạy biết đọc, biết viết cho người trưởng thành được phân vào nhóm |
| 5210 | (Giáo dục tiểu học), giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông được phân vào nhóm |
| 5220 | (Giáo dục trung học cơ sở), |
| 5230 | (Giáo dục trung học phổ thông); - Giáo dục cao đẳng được phân vào nhóm 853 (Giáo dục nghề nghiệp), đại học và sau đại học được phân vào nhóm 854 (Giáo dục đại học); - Hoạt động giải trí trong viện dưỡng lão được phân vào nhóm |
| 3290 | (Hoạt động vui chơi giải trí khác). |
Hoặc nhận miễn phí bộ tài liệu pháp lý & thuế cho doanh nghiệp — gửi qua email
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI DƯƠNG NINH BÌNH
Mã số thuế:
2701011525
Người đại diện:
Không
công khai
Thôn Đồi Chè, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VEX 79
Mã số thuế:
0111578928
Người đại diện:
Không
công khai
Số 157, SP12 đường Hải Âu 11, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THÀNH PHÁT HT
Mã số thuế:
5500686837
Người đại diện:
Không
công khai
Tổ dân phố 5, Xã Sông Mã, Tỉnh Sơn La, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP (NTNN)
Mã số thuế:
0319651214
Người đại diện:
Không
công khai
73 Lê Thị Hồng, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN 22 LAND
Mã số thuế:
0107469235-001
Người đại diện:
Không
công khai
Tầng 5, Tòa nhà Capital Elite 18 Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI HÀ NỘI CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ INNOVATA
Mã số thuế:
4000994415-001
Người đại diện:
Không
công khai
Nhà VK02A-8, Hoàng Thành City, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH KỸ NGHỆ VIỆT NHẬT
Mã số thuế:
3603976559-001
Người đại diện:
Không
công khai
Ô đất số 41, lô đất BT2, khu đô thị mới Đặng Xá 2, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH FAFO - KHO CHỨA HÀNG
Mã số thuế:
0317747802-001
Người đại diện:
Không
công khai
46/8 Đường Tam Bình, Khu Phố 8, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
CÔNG TY TNHH AN HƯNG PHÚ SÀI GÒN (MST nộp thay NTNN)
Mã số thuế:
0319651239
Người đại diện:
Không
công khai
29/419 Nguyễn Văn Quá, Khu phố 7, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HÀ ĐÔNG – CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ LE&TRAN
Mã số thuế:
0109803566-002
Người đại diện:
Không
công khai
B48TT14, khu đô thị mới Văn Quán, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam







