0111560543 - CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP BẢO HIỂM SỐ DIGIINSURE
Tên quốc tế:
DIGIINSURE DIGITAL INSURANCE SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
DIGIINSURE JSC
Mã số thuế:
0111560543
Địa chỉ: Tầng 6, Toà nhà Việt Á - Số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Người đại diện:
LÊ VĂN CHƯƠNG
Cơ quan quản lý:
Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội
Loại hình DN:
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng:
Đang hoạt động
Ngày hoạt động:
06-07-2026
Ngành nghề chính:
Lập trình máy tính khác
Website:
Chưa có hoặc không tìm thấy
Kết nối Doanh nghiệp/Khách hàng:
Vui lòng đăng nhập để quảng bá doanh nghiệp
Lưu ý: Nếu phát hiện bất kì sai sót nào, vui lòng liên hệ
với chúng tôi để được cập nhật.
Ngành nghề đầy đủ:
| Mã | Ngành nghề |
|---|---|
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoángChi tiết: - Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá(trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thànhChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (Theo điều 5 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnhChi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (Theo điều 5 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Theo điều 6 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Theo điều 15 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khácChi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; (Theo điều 4, điều 5 và điều 7 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộChi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Theo điều 8 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Theo điều 16 Nghị định số 158/ |
| 2024 | /NĐ-CP) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính(Điều 21 Luật Bưu chính |
| 2010 | ) |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khácChi tiết: - Xuất bản phần mềm hệ thống; - Xuất bản phần mềm ứng dụng; |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khácChi tiết: Phát triển phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâuChi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý(trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuChi tiết: - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Dạy máy tính. |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Danh doanh nghiệp mới thành lập mới nhất 2026